Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
An Giang (xanh đậm) trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 80,2 triệu đồng/người: gần bằng mức vùng, bằng 64% cả nước
  • Thất nghiệp 3,41 %: khoảng 1,1 lần mức vùng, khoảng 1,5 lần cả nước
  • Thu nhập bình quân 5.096 nghìn đồng: gần bằng mức vùng, bằng 85% cả nước
  • Mật độ dân số 373 người/km2: bằng 87% mức vùng, khoảng 1,2 lần cả nước
  • Hộ nghèo 1,4 %: khoảng 1,1 lần mức vùng, gần bằng cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ · tự chọn tiêu chí →

An Giang đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là An Giang. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của An Giang năm 2025 là 296.383 tỷ đồng, đứng thứ 15/34 cả nước (chiếm 2,3% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 57,5% so với 2020. Nổi bật: tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành (hạng 5/34). Còn thấp: vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm (hạng 28/31).

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

80,2triệu đồng/người · 2025
73,22024

An Giang đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 4,8%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 9,6%.

Biểu đồ: An Giang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · An Giang, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 17 chỉ tiêu kinh tế của An Giang ↓

Dân số

Dân số trung bình của An Giang năm 2025 là 3.694.596 người, đứng thứ 8/34 cả nước (chiếm 3,6% cả nước). Dân số trung bình tăng 1,7% so với 2020.

Dân số trung bình

3.694.596người · 2025
3.679.2372024

An Giang cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,4%.

Biểu đồ: An Giang so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

3,63 triệungười · 1/4/2019
23,6%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 23,6% dân số (theo địa giới An Giang hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 7,8% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,1%.

% trên tổng dân số của An Giang; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

6dân tộc thiểu số ≥ 100 người
9,1%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 90,9% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Khmer (7,9%, 287.160 người), tiếp theo Hoa (0,8%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · An Giang

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 19,4% (1995) → 25,6% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 8 chỉ tiêu dân số của An Giang ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của An Giang năm 2025 là 5.096 nghìn đồng, đứng thứ 19/34 cả nước, thấp hơn cả nước 15,1%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 33,1% so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 31/34).

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

5.096nghìn đồng · 2025
4.6682024

An Giang đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 3,4%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 9,2%.

Biểu đồ: An Giang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · An Giang, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 32,0% (2010) → 43,1% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 18 chỉ tiêu lao động, mức sống của An Giang ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của An Giang năm 2025 là 16.485 doanh nghiệp, đứng thứ 14/34 cả nước (chiếm 1,6% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 29,0% so với 2020. Còn thấp: số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân (hạng 24/34).

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

4,46doanh nghiệp/1000 dân · 2025
3,812024

An Giang đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cao hơn mức vùng 7,9%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 17,2%.

Biểu đồ: An Giang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · An Giang, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2024

Dưới 10 người: 83,2% (2021) → 85,1% (2024) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 20 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của An Giang ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của An Giang năm 2025 là 8.795.920 tấn, đứng thứ 1/34 cả nước (chiếm 18,4% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt tăng 2,4% so với 2020. Nổi bật: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 3/34). Còn thấp: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 28/34).

Sản lượng lương thực có hạt

8.795.920tấn · 2025
8.827.7302024

An Giang cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 0,4%.

Biểu đồ: An Giang so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · An Giang

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 43,9% (2008) → 66,8% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Trồng trọt: 91,1% (2016) → 86,9% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 43 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của An Giang ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của An Giang năm 2025 là 643.916 người, đứng thứ 11/34 cả nước (chiếm 3,4% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 3,8 điểm % so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 29/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

92,2% · 2025
91,62024

An Giang đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 2,5%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 0,6 điểm %.

Biểu đồ: An Giang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · An Giang, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 58,4% (2002) → 46,5% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 32 chỉ tiêu giáo dục, y tế của An Giang ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của An Giang năm 2025 là 99,4 %, đứng thứ 13/34 cả nước, cao hơn cả nước 0,8%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 1,5 điểm % so với 2020. Còn thấp: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 30/34).

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

99,4% · 2025
98,42024

An Giang đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 1,0 điểm %.

Biểu đồ: An Giang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · An Giang, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của An Giang ↓

Xã, phường

An Giang có 102 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 302 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.

102 xã, phường, đặc khu

Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số An Giang sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình An Giang năm 2025 là 3.694.596 người, đông thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích An Giang đứng thứ mấy cả nước?

An Giang rộng 9.894 km², đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

An Giang sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, An Giang mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: An Giang, Kiên Giang.

An Giang có bao nhiêu xã, phường?

An Giang có 102 đơn vị hành chính cấp xã: 14 phường, 85 xã, 3 đặc khu, hình thành từ 302 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP An Giang năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của An Giang năm 2025 là 296.383 tỷ đồng, đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 15 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)3.631.419 người20196/34
Dân số trung bình3.694.596 người20258/34
Diện tích9.894 km2202513/34
Mật độ dân số373 người/km2202511/34
Số cuộc kết hôn32.252 cuộc20254/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử34.706 trường hợp20253/34
Số vụ ly hôn đã xét xử8.821 vụ20255/34
Tổng tỷ suất sinh1,72 con/phụ nữ202529/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu28,6 tuổi202510/34
Tỷ lệ tăng dân số0,42 %202530/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số2,91 ‰202532/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh98,2 %202532/34
Tỷ số giới tính của dân số99,8 nam/100 nữ202520/34
Tỷ suất chết thô7,20 ‰202524/34
Tỷ suất sinh thô10,11 ‰202534/34
Đầu tư, FDI, xây dựng 12 chỉ tiêu
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý845.500 bản201713/34
Số thư viện do địa phương quản lý26 đơn vị20179/34
Số tòa soạn báo, tạp chí3 đơn vị202520/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố4.377 người20259/34
Số bị can đã bị truy tố4.738 người20257/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm4.984 người20258/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý1.374 lượt người20255/34
Số người bị thương do cháy, nổ0,00 người202420/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông172 người202528/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người20256/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện0,48 người20251/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân3,38 người20251/34
Số người chết do cháy, nổ1,00 người202514/23
Số người chết do tai nạn giao thông268 người202518/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người202515/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện0,74 người20252/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân5,23 người20254/34
Số tiền thi hành án dân sự xong4.939 chưa rõ20255/34
Số việc thi hành án dân sự xong29.816 việc20253/34
Số vụ án đã bị khởi tố2.645 vụ20257/34
Số vụ án đã bị truy tố2.288 vụ20257/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm2.515 vụ20257/34
Số vụ cháy, nổ41,00 vụ202516/34
Số vụ tai nạn giao thông386 vụ202520/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,02 vụ202511/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,06 vụ20251/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân7,54 vụ20252/34
Thiệt hại do cháy, nổ9,80 tỷ đồng202513/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền56,92 %202518/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc84,38 %202526/34
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 19 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp404.430 tỷ đồng202417/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp193.164 tỷ đồng202421/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp393.883 người20247/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp4.471 tỷ đồng202422/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp211.388 cơ sở20247/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân4,46 doanh nghiệp/1000 dân202524/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh14.156 doanh nghiệp202414/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/1216.485 doanh nghiệp202514/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới4.249 doanh nghiệp202513/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh645 hợp tác xã202411/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh78.806 người202420/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh192.171 người202420/34
Số lao động trong hợp tác xã4.861 người202413/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.713 nghìn đồng202422/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp19.573 tỷ đồng202420/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp505,4 triệu đồng202419/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp1,11 %202426/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp649.241 tỷ đồng202414/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 49 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt1.349.590 ha20251/34
Diện tích gieo trồng khoai lang1.012 ha202522/34
Diện tích gieo trồng lạc279 ha202531/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm1.343.950 ha20251/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân508.730 ha20251/34
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông753.239 ha20251/17
Diện tích gieo trồng lúa mùa81.990 ha20255/33
Diện tích gieo trồng mía994 ha202515/34
Diện tích gieo trồng ngô5.640 ha202529/34
Diện tích gieo trồng sắn1.127 ha202524/27
Diện tích rừng hiện có88.392 ha202525/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung974 ha202527/33
Diện tích thu hoạch thủy sản217.460 ha20252/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm65,14 tạ/ha20253/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân75,78 tạ/ha20252/34
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông59,19 tạ/ha202510/17
Năng suất gieo trồng lúa mùa53,79 tạ/ha202512/33
Năng suất gieo trồng ngô72,46 tạ/ha20252/34
Sản lượng cá biển khai thác280.050 tấn20251/22
Sản lượng cá nuôi828.983 tấn20252/34
Sản lượng gỗ khai thác80.057 m3202526/34
Sản lượng khoai lang24.658 tấn202510/34
Sản lượng lạc1.072 tấn202531/33
Sản lượng lúa cả năm8.755.050 tấn20251/34
Sản lượng lúa đông xuân3.855.270 tấn20251/34
Sản lượng lúa hè thu và thu đông4.458.744 tấn20251/17
Sản lượng lúa mùa441.040 tấn20257/33
Sản lượng lương thực có hạt8.795.920 tấn20251/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người2.381 kg20251/34
Sản lượng mía64.700 tấn202515/34
Sản lượng ngô40.870 tấn202526/34
Sản lượng sắn21.796 tấn202522/27
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng8.676 tấn202519/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng40.112 tấn202521/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng74.930 tấn202522/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng346 tấn202530/34
Sản lượng thủy sản1.596.838 tấn20251/34
Sản lượng thủy sản khai thác444.064 tấn20251/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng1.152.774 tấn20251/34
Sản lượng tôm nuôi141.564 tấn20254/29
Số lượng bò52.210 con202527/34
Số lượng gia cầm14.777.000 con202519/34
Số lượng lợn384.300 con202524/34
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ9.267 chiếc20251/22
Số lượng trâu5.700 con202530/34
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên3.975 chiếc20251/22
Số trang trại1.545 trang trại20255/33
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên2.077.553 CV20251/22
Tỷ lệ che phủ rừng8,7 %202528/34
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:Cà MauCần ThơVĩnh LongĐồng ThápBáo số sai