An Giang
Dân số 3,69 triệu người (2025), đông thứ 8 cả nước. GRDP 2025 tăng 8,39%, nhanh thứ 14/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 80,2 triệu đồng/người: gần bằng mức vùng, bằng 64% cả nước
- Thất nghiệp 3,41 %: khoảng 1,1 lần mức vùng, khoảng 1,5 lần cả nước
- Thu nhập bình quân 5.096 nghìn đồng: gần bằng mức vùng, bằng 85% cả nước
- Mật độ dân số 373 người/km2: bằng 87% mức vùng, khoảng 1,2 lần cả nước
- Hộ nghèo 1,4 %: khoảng 1,1 lần mức vùng, gần bằng cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ · tự chọn tiêu chí →
An Giang đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là An Giang. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt80,2#24triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt108,39#14%Năng suất lao động2025kémtốt164,1#22triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt4,46#24doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt5.096#19nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt1,4#15%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,32#21hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,70#29chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt16,9#31%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt3,41#28%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt82,6#27%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao373#11người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt74,9#14nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt10,79#14‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt92,2#29%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt16,9#22%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt99,4#13%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt8,7#28%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,6353#30điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện0,48 người · 2025#1Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân3,38 người · 2025#1Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,06 vụ · 2025#1Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người2.381 kg · 2025#1Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin31,41 % · 2025#33Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh98,2 % · 2025#32Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo16,9 % · 2025#31Diện tích nhà ở bình quân đầu người23,70 m2 · 2024#31Chỉ số xã hội số (DTI)0,6908 điểm (0–1) · 2024#31Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của An Giang năm 2025 là 296.383 tỷ đồng, đứng thứ 15/34 cả nước (chiếm 2,3% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 57,5% so với 2020. Nổi bật: tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành (hạng 5/34). Còn thấp: vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm (hạng 28/31).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
An Giang đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 4,8%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 9,6%.
Biểu đồ: An Giang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · An Giang, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của An Giang năm 2025 là 3.694.596 người, đứng thứ 8/34 cả nước (chiếm 3,6% cả nước). Dân số trung bình tăng 1,7% so với 2020.
Dân số trung bình
An Giang cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,4%.
Biểu đồ: An Giang so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 23,6% dân số (theo địa giới An Giang hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 7,8% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,1%.
% trên tổng dân số của An Giang; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 90,9% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Khmer (7,9%, 287.160 người), tiếp theo Hoa (0,8%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · An Giang
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của An Giang năm 2025 là 5.096 nghìn đồng, đứng thứ 19/34 cả nước, thấp hơn cả nước 15,1%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 33,1% so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 31/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
An Giang đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 3,4%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 9,2%.
Biểu đồ: An Giang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · An Giang, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của An Giang năm 2025 là 16.485 doanh nghiệp, đứng thứ 14/34 cả nước (chiếm 1,6% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 29,0% so với 2020. Còn thấp: số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân (hạng 24/34).
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
An Giang đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cao hơn mức vùng 7,9%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 17,2%.
Biểu đồ: An Giang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · An Giang, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của An Giang năm 2025 là 8.795.920 tấn, đứng thứ 1/34 cả nước (chiếm 18,4% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt tăng 2,4% so với 2020. Nổi bật: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 3/34). Còn thấp: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 28/34).
Sản lượng lương thực có hạt
An Giang cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 0,4%.
Biểu đồ: An Giang so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · An Giang
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của An Giang năm 2025 là 643.916 người, đứng thứ 11/34 cả nước (chiếm 3,4% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 3,8 điểm % so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 29/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
An Giang đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 2,5%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 0,6 điểm %.
Biểu đồ: An Giang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · An Giang, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của An Giang năm 2025 là 99,4 %, đứng thứ 13/34 cả nước, cao hơn cả nước 0,8%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 1,5 điểm % so với 2020. Còn thấp: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 30/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
An Giang đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 1,0 điểm %.
Biểu đồ: An Giang so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · An Giang, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của An Giang ↓
Xã, phường
An Giang có 102 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 302 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
102 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số An Giang sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình An Giang năm 2025 là 3.694.596 người, đông thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích An Giang đứng thứ mấy cả nước?
An Giang rộng 9.894 km², đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
An Giang sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: An Giang, Kiên Giang.
An Giang có bao nhiêu xã, phường?
An Giang có 102 đơn vị hành chính cấp xã: 14 phường, 85 xã, 3 đặc khu, hình thành từ 302 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của An Giang năm 2025 là 296.383 tỷ đồng, đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 15 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 3.631.419 người | 2019 | 6/34 |
| Dân số trung bình | 3.694.596 người | 2025 | 8/34 |
| Diện tích | 9.894 km2 | 2025 | 13/34 |
| Mật độ dân số | 373 người/km2 | 2025 | 11/34 |
| Số cuộc kết hôn | 32.252 cuộc | 2025 | 4/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 34.706 trường hợp | 2025 | 3/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 8.821 vụ | 2025 | 5/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 1,72 con/phụ nữ | 2025 | 29/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 28,6 tuổi | 2025 | 10/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,42 % | 2025 | 30/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 2,91 ‰ | 2025 | 32/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 98,2 % | 2025 | 32/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 99,8 nam/100 nữ | 2025 | 20/34 |
| Tỷ suất chết thô | 7,20 ‰ | 2025 | 24/34 |
| Tỷ suất sinh thô | 10,11 ‰ | 2025 | 34/34 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 12 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 3.882.000 m2 | 2024 | 9/34 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 2.518.000 m2 | 2024 | 16/34 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 93,0 dự án | 2025 | 22/34 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 1,0 dự án | 2025 | 27/28 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm | 2 dự án | 6/2026 | 19/20 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 8,00 cụm | 2025 | 22/25 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 4,00 khu | 2025 | 26/30 |
| Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm | 14,4 triệu USD | 6/2026 | 20/20 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 8,5 triệu USD | 2025 | 28/31 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 5.206 triệu USD | 2025 | 18/34 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 2.944 tỷ đồng | 9/2026 | 8/21 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm | 15.354 tỷ đồng | 9/2026 | 11/21 |
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 114,2 % | 2025 | 10/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 105,1 % | 9/2026 | 12/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 101,1 % | 9/2026 | 13/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 845.500 bản | 2017 | 13/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 26 đơn vị | 2017 | 9/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 3 đơn vị | 2025 | 20/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 109,23 % | 9/2026 | 16/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 108,39 % | 2025 | 14/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 110,28 % | Quý 3/2026 | 13/34 |
| Năng suất lao động | 164,1 triệu đồng/lao động | 2025 | 22/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 80,2 triệu đồng/người | 2025 | 24/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 296.383 tỷ đồng | 2025 | 15/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 12,17 % | 2025 | 28/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 17,9 % | 2025 | 29/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 92,2 % | 2025 | 29/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 19 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 1.864.843 người | 2025 | 11/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 1.805.709 người | 2025 | 12/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 7.603 nghìn đồng/tháng | 2025 | 15/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 82,6 % | 2025 | 27/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 16,9 % | 2025 | 31/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 3,41 % | 2025 | 28/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 2,93 % | 2025 | 26/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 49 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 1.378 tỷ đồng | 2025 | 6/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 326 chợ | 2025 | 10/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 14 siêu thị | 2025 | 21/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 3 trung tâm thương mại | 2025 | 23/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 297.837 tỷ đồng | 2025 | 5/34 |