Tải dữ liệu

Diện tích thu hoạch thủy sản An Giang 2025: 217.460 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025217.460ha sơ bộ
Xếp hạng2/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng26%Đồng bằng sông Cửu Long: 832.420
Tỷ trọng cả nước19%Cả nước: 1.150.500

Năm 2025, diện tích thu hoạch thủy sản của An Giang là 217.460 ha, tăng 11,5% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

An Giang 217.460
Cao Bằng 260Cả nước 1.150.500Cà Mau 438.620
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ

An Giang 1988–2025: 28.093 → 217.460 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.42, V06.58
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1988–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 674% sau 37 năm, từ 28.093 (1988) lên 217.460 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,4% năm 1988, 18,9% năm 2025.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳAn GiangHạngVùngCả nướcGhi chú
2025217.4602832.4201.150.500sơ bộ
2024195.1002805.1001.121.670
2023171.8202773.6401.091.700
2022161.4902741.9101.051.270
2021141.3902721.1901.025.420đứt chuỗi
2020173.3002792.7001.118.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2019168.4002812.9001.138.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018162.7002797.3001.118.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017155.7002785.3001.100.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016144.5002761.5001.066.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015138.2002749.9001.054.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014134.7002748.1001.048.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013128.7002742.2001.041.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012116.8002724.4001.032.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011138.1002739.1001.031.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010123.7002731.5001.021.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009124.2002729.8001.044.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008137.4002742.2001.052.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007109.2002711.2001.018.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200697.4002679.600976.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200584.0003666.700952.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200481.1002646.200920.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200363.7004611.100867.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200251.5003—797.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200143.9003—755.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200035.9003—641.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199930.5703—524.619dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199726.0874—504.137dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199620.6064—498.688dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199513.5037—453.583dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
198828.0933—524.501dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2020 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích thu hoạch thủy sản của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?

217.460 ha (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

An Giang đứng thứ mấy cả nước về diện tích thu hoạch thủy sản?

Thứ 2/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.42V06.58

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này