Diện tích rừng hiện có An Giang 2025: 88.392 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202588.392ha đứt chuỗi
Xếp hạng25/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng40%Đồng bằng sông Cửu Long: 221.020
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của An Giang là 88.392 ha, giảm 1,5% so với 2024; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 40% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (221.020)
- Bằng 1% mức cả nước (14.971.600)
- Bằng 93% Cà Mau (95.367, hạng 24)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
An Giang 88.392
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 2008–2025: 101.000 → 88.392 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: An Giang so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 43,9% (2008) → 66,8% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 12% sau 17 năm, từ 101.000 (2008) xuống 88.392 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 2008, 0,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 88.392 | 25 | 221.020 | 14.971.600 | đứt chuỗi |
| 2024 | 89.700 | 25 | — | 14.874.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 89.700 | 25 | — | 14.860.230 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 90.600 | 25 | — | 14.790.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 90.700 | 25 | — | 14.745.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 90.200 | 25 | — | 14.677.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 89.900 | 25 | — | 14.609.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 84.200 | 26 | — | 14.491.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 68.100 | 27 | — | 14.377.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 67.500 | 27 | — | 14.061.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 67.700 | 27 | — | 13.796.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 74.000 | 26 | — | 13.954.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 76.100 | 26 | — | 13.862.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 83.600 | 26 | — | 13.515.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 86.400 | 25 | — | 13.388.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 85.200 | 26 | — | 13.258.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 101.000 | 25 | — | 13.118.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
88.392 ha (đứt chuỗi), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 25/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.