Diện tích rừng hiện có Cà Mau 2025: 95.367 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202595.367ha đứt chuỗi
Xếp hạng24/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng43%Đồng bằng sông Cửu Long: 221.020
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Cà Mau là 95.367 ha, giảm 1,6% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 43% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (221.020)
- Bằng 1% mức cả nước (14.971.600)
- Bằng 57% Bắc Ninh (167.657, hạng 23)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cà Mau 95.367
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An
Cà Mau 2008–2025: 101.800 → 95.367 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Cà Mau so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 11,0% (2008) → 13,6% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 6% sau 17 năm, từ 101.800 (2008) xuống 95.367 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 2008, 0,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cà Mau | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 95.367 | 24 | 221.020 | 14.971.600 | đứt chuỗi |
| 2024 | 96.900 | 24 | — | 14.874.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 97.200 | 24 | — | 14.860.230 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 97.600 | 24 | — | 14.790.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 98.600 | 24 | — | 14.745.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 100.900 | 24 | — | 14.677.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 100.600 | 24 | — | 14.609.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 100.200 | 24 | — | 14.491.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 98.800 | 24 | — | 14.377.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 97.000 | 24 | — | 14.061.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 96.900 | 24 | — | 13.796.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 107.600 | 24 | — | 13.954.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 106.100 | 24 | — | 13.862.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 104.700 | 24 | — | 13.515.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 104.400 | 24 | — | 13.388.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 103.400 | 24 | — | 13.258.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 101.800 | 24 | — | 13.118.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?
95.367 ha (đứt chuỗi), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 24/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.