Diện tích rừng hiện có Hà Tĩnh 2025: 337.594 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025337.594ha
Xếp hạng20/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Bắc Trung Bộ: 3.194.154
Tỷ trọng cả nước2,3%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Hà Tĩnh là 337.594 ha, giảm 0,1% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Bắc Trung Bộ (3.194.154)
- Bằng 2% mức cả nước (14.971.600)
- Bằng 92% Quảng Ninh (368.079, hạng 19)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 337.594
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2008–2025: 308.000 → 337.594 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Hà Tĩnh so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 68,3% (2008) → 64,5% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 10% sau 17 năm, từ 308.000 (2008) lên 337.594 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,3% năm 2008, 2,3% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 19 → 20).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 337.594 | 20 | 3.194.154 | 14.971.600 | |
| 2024 | 338.100 | 19 | 3.169.300 | 14.874.300 | |
| 2023 | 338.100 | 21 | 3.150.300 | 14.860.230 | |
| 2022 | 337.200 | 21 | 3.142.700 | 14.790.100 | |
| 2021 | 335.500 | 21 | 3.131.100 | 14.745.200 | |
| 2020 | 333.000 | 21 | 3.126.700 | 14.677.200 | |
| 2019 | 328.900 | 21 | 3.117.000 | 14.609.200 | |
| 2018 | 328.300 | 21 | 3.103.700 | 14.491.300 | |
| 2016 | 325.500 | 21 | 3.098.700 | 14.377.700 | |
| 2015 | 326.200 | 21 | 3.045.000 | 14.061.900 | |
| 2014 | 328.000 | 21 | 2.914.300 | 13.796.500 | |
| 2013 | 336.300 | 21 | 2.900.400 | 13.954.400 | |
| 2012 | 327.300 | 20 | 2.879.300 | 13.862.000 | |
| 2011 | 321.400 | 19 | 2.830.700 | 13.515.100 | |
| 2010 | 318.200 | 19 | 2.807.200 | 13.388.100 | |
| 2009 | 312.100 | 19 | 2.764.800 | 13.258.700 | |
| 2008 | 308.000 | 19 | 2.700.000 | 13.118.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
337.594 ha, đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 20/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.