Diện tích rừng hiện có Lào Cai 2025: 860.494 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025860.494ha đứt chuỗi
Xếp hạng6/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.384.856
Tỷ trọng cả nước5,7%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Lào Cai là 860.494 ha, giảm 0,5% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (5.384.856)
- Bằng 6% mức cả nước (14.971.600)
- Bằng 95% Tuyên Quang (907.406, hạng 5)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lào Cai 860.494
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh
Lào Cai 2008–2025: 715.100 → 860.494 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Lào Cai so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 67,9% (2008) → 54,2% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 20% sau 17 năm, từ 715.100 (2008) lên 860.494 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,5% năm 2008, 5,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lào Cai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 860.494 | 6 | 5.384.856 | 14.971.600 | đứt chuỗi |
| 2024 | 865.100 | 6 | 5.340.400 | 14.874.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 853.600 | 6 | 5.311.810 | 14.860.230 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 846.700 | 6 | 5.272.900 | 14.790.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 842.100 | 6 | 5.247.900 | 14.745.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 832.600 | 7 | 5.200.000 | 14.677.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 829.800 | 7 | 5.151.200 | 14.609.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 825.300 | 7 | 5.076.600 | 14.491.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 807.800 | 7 | 4.972.300 | 14.377.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 801.400 | 7 | 4.959.500 | 14.061.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 782.300 | 7 | 4.909.200 | 13.796.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 752.100 | 8 | 4.841.800 | 13.954.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 749.500 | 8 | 4.810.500 | 13.862.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 744.400 | 8 | 4.630.300 | 13.515.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 738.500 | 8 | 4.576.100 | 13.388.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 727.700 | 8 | 4.503.100 | 13.258.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 715.100 | 8 | 4.429.900 | 13.118.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?
860.494 ha (đứt chuỗi), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 6/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.