Diện tích rừng hiện có Quảng Ngãi 2025: 966.901 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025966.901ha đứt chuỗi
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng19%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 5.060.588
Tỷ trọng cả nước6,5%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Quảng Ngãi là 966.901 ha, giảm 0,0% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 19% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (5.060.588)
- Bằng 6% mức cả nước (14.971.600)
- Bằng 94% Gia Lai (1.032.517, hạng 3)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 966.901
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2008–2025: 887.600 → 966.901 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Quảng Ngãi so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 81,6% (2008) → 68,2% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 9% sau 17 năm, từ 887.600 (2008) lên 966.901 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 6,8% năm 2008, 6,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 966.901 | 4 | 5.060.588 | 14.971.600 | đứt chuỗi |
| 2024 | 967.000 | 4 | 5.085.300 | 14.874.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 965.800 | 4 | 5.056.645 | 14.860.230 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 957.800 | 4 | 5.034.200 | 14.790.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 958.300 | 4 | 5.024.300 | 14.745.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 953.300 | 4 | 5.005.200 | 14.677.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 954.500 | 4 | 4.996.600 | 14.609.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 951.100 | 4 | 4.967.400 | 14.491.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 962.600 | 4 | 4.982.000 | 14.377.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 928.100 | 4 | 4.696.800 | 14.061.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 911.800 | 3 | 4.622.100 | 13.796.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 934.500 | 3 | 4.879.900 | 13.954.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 918.400 | 3 | 4.888.800 | 13.862.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 887.600 | 3 | 4.814.000 | 13.515.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 904.200 | 3 | 4.794.100 | 13.388.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 885.100 | 3 | 4.752.400 | 13.258.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 887.600 | 3 | 4.726.100 | 13.118.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
966.901 ha (đứt chuỗi), đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 4/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.