Diện tích rừng hiện có Gia Lai 2025: 1.032.517 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.032.517ha đứt chuỗi
Xếp hạng3/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 5.060.588
Tỷ trọng cả nước6,9%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Gia Lai là 1.032.517 ha, giảm 0,2% so với 2024; đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 20% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (5.060.588)
- Bằng 7% mức cả nước (14.971.600)
- Gần bằng Nghệ An (1.065.714, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 1.032.517
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 2008–2025: 979.300 → 1.032.517 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Gia Lai so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 88,8% (2008) → 67,0% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 5% sau 17 năm, từ 979.300 (2008) lên 1.032.517 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 7,5% năm 2008, 6,9% năm 2025.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.032.517 | 3 | 5.060.588 | 14.971.600 | đứt chuỗi |
| 2024 | 1.034.200 | 3 | 5.085.300 | 14.874.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 1.031.700 | 2 | 5.056.645 | 14.860.230 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 1.029.400 | 2 | 5.034.200 | 14.790.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 1.027.100 | 2 | 5.024.300 | 14.745.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 1.012.700 | 2 | 5.005.200 | 14.677.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 1.013.900 | 2 | 4.996.600 | 14.609.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.015.300 | 2 | 4.967.400 | 14.491.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.009.500 | 2 | 4.982.000 | 14.377.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 956.500 | 3 | 4.696.800 | 14.061.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 944.500 | 2 | 4.622.100 | 13.796.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.031.800 | 2 | 4.879.900 | 13.954.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.025.300 | 2 | 4.888.800 | 13.862.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.018.900 | 2 | 4.814.000 | 13.515.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.007.300 | 2 | 4.794.100 | 13.388.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 987.700 | 2 | 4.752.400 | 13.258.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 979.300 | 2 | 4.726.100 | 13.118.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
1.032.517 ha (đứt chuỗi), đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 3/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Gia Lai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.