Tải dữ liệu

Diện tích rừng hiện có Đà Nẵng 2025: 745.027 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025745.027ha đứt chuỗi
Xếp hạng9/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 5.060.588
Tỷ trọng cả nước5,0%Cả nước: 14.971.600

Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Đà Nẵng là 745.027 ha, tăng 0,1% so với 2024; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đà Nẵng 745.027
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ

Đà Nẵng 2008–2025: 513.800 → 745.027 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Đà Nẵng so với vùng và cả nước

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 82,9% (2008) → 67,6% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.39, V06.51
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2008–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 45% sau 17 năm, từ 513.800 (2008) lên 745.027 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,9% năm 2008, 5,0% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳĐà NẵngHạngVùngCả nướcGhi chú
2025745.02795.060.58814.971.600đứt chuỗi
2024744.50095.085.30014.874.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2023743.84595.056.64514.860.230dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2022743.90095.034.20014.790.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2021743.70095.024.30014.745.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2020746.30095.005.20014.677.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2019745.80094.996.60014.609.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018743.40094.967.40014.491.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016743.00094.982.00014.377.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015610.200104.696.80014.061.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014605.200104.622.10013.796.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013602.200104.879.90013.954.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012577.000104.888.80013.862.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011573.700104.814.00013.515.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010563.800104.794.10013.388.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009512.400114.752.40013.258.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008513.800114.726.10013.118.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Đến 2024 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích rừng hiện có của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?

745.027 ha (đứt chuỗi), đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?

Thứ 9/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.39V06.51

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này