Diện tích rừng hiện có Tây Ninh 2025: 85.328 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202585.328ha đứt chuỗi
Xếp hạng26/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Đông Nam Bộ: 493.633
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Tây Ninh là 85.328 ha, giảm 1,1% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Đông Nam Bộ (493.633)
- Bằng 1% mức cả nước (14.971.600)
- Gần bằng An Giang (88.392, hạng 25)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 85.328
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 2008–2025: 98.100 → 85.328 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Tây Ninh so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 36,3% (2008) → 55,6% (2025) · Vùng: Đông Nam Bộ.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 13% sau 17 năm, từ 98.100 (2008) xuống 85.328 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 2008, 0,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 85.328 | 26 | 493.633 | 14.971.600 | đứt chuỗi |
| 2024 | 86.300 | 26 | 495.900 | 14.874.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 87.700 | 26 | 500.850 | 14.860.230 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 88.400 | 26 | 501.200 | 14.790.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 88.300 | 26 | 501.800 | 14.745.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 89.000 | 26 | 502.700 | 14.677.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 88.300 | 26 | 503.600 | 14.609.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 89.000 | 25 | 509.200 | 14.491.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 89.300 | 25 | 508.100 | 14.377.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 86.000 | 25 | 499.500 | 14.061.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 85.800 | 25 | 501.800 | 13.796.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 85.900 | 25 | 494.800 | 13.954.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 86.700 | 25 | 501.500 | 13.862.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 85.500 | 25 | 456.400 | 13.515.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 86.300 | 26 | 446.200 | 13.388.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 92.800 | 25 | 449.300 | 13.258.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 98.100 | 26 | 472.700 | 13.118.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
85.328 ha (đứt chuỗi), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 26/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.