Diện tích rừng hiện có Đồng Nai 2025: 335.585 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025335.585ha đứt chuỗi
Xếp hạng21/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng68%Đông Nam Bộ: 493.633
Tỷ trọng cả nước2,2%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Đồng Nai là 335.585 ha, giảm 0,4% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 68% mức vùng Đông Nam Bộ (493.633)
- Bằng 2% mức cả nước (14.971.600)
- Gần bằng Hà Tĩnh (337.594, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đồng Nai 335.585
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 2008–2025: 299.600 → 335.585 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Đồng Nai so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 72,5% (2008) → 53,5% (2025) · Vùng: Đông Nam Bộ.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 12% sau 17 năm, từ 299.600 (2008) lên 335.585 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,3% năm 2008, 2,2% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 20 → 21).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 335.585 | 21 | 493.633 | 14.971.600 | đứt chuỗi |
| 2024 | 336.900 | 20 | 495.900 | 14.874.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 341.050 | 20 | 500.850 | 14.860.230 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 340.800 | 20 | 501.200 | 14.790.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 341.500 | 20 | 501.800 | 14.745.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 341.900 | 20 | 502.700 | 14.677.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 343.400 | 20 | 503.600 | 14.609.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 345.100 | 20 | 509.200 | 14.491.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 343.500 | 20 | 508.100 | 14.377.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 343.500 | 20 | 499.500 | 14.061.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 345.800 | 19 | 501.800 | 13.796.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 338.200 | 20 | 494.800 | 13.954.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 339.300 | 18 | 501.500 | 13.862.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 296.200 | 21 | 456.400 | 13.515.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 284.600 | 22 | 446.200 | 13.388.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 281.500 | 22 | 449.300 | 13.258.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 299.600 | 20 | 472.700 | 13.118.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
335.585 ha (đứt chuỗi), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 21/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.