Diện tích rừng hiện có Phú Thọ 2025: 453.668 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025453.668ha đứt chuỗi
Xếp hạng15/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,4%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.384.856
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Phú Thọ là 453.668 ha, giảm 2,0% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (5.384.856)
- Bằng 3% mức cả nước (14.971.600)
- Bằng 89% Lai Châu (511.510, hạng 14)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Phú Thọ 453.668
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Cần Thơ · Thanh Hóa · Đà Nẵng
Phú Thọ 2008–2025: 417.700 → 453.668 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Phú Thọ so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 52,5% (2008) → 44,1% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 9% sau 17 năm, từ 417.700 (2008) lên 453.668 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,2% năm 2008, 3,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Phú Thọ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 453.668 | 15 | 5.384.856 | 14.971.600 | đứt chuỗi |
| 2024 | 462.700 | 15 | 5.340.400 | 14.874.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 466.600 | 15 | 5.311.810 | 14.860.230 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 469.200 | 15 | 5.272.900 | 14.790.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 469.800 | 14 | 5.247.900 | 14.745.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 466.500 | 14 | 5.200.000 | 14.677.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 466.600 | 14 | 5.151.200 | 14.609.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 462.700 | 14 | 5.076.600 | 14.491.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 469.800 | 14 | 4.972.300 | 14.377.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 471.100 | 14 | 4.959.500 | 14.061.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 460.400 | 14 | 4.909.200 | 13.796.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 460.500 | 13 | 4.841.800 | 13.954.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 455.600 | 13 | 4.810.500 | 13.862.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 433.500 | 13 | 4.630.300 | 13.515.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 436.600 | 13 | 4.576.100 | 13.388.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 435.000 | 13 | 4.503.100 | 13.258.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 417.700 | 13 | 4.429.900 | 13.118.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Phú Thọ năm 2025 là bao nhiêu?
453.668 ha (đứt chuỗi), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Phú Thọ đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 15/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Phú Thọ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Phú Thọ gồm Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Phú Thọ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Phú Thọ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.