Diện tích rừng hiện có Tuyên Quang 2025: 907.406 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025907.406ha đứt chuỗi
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.384.856
Tỷ trọng cả nước6,1%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Tuyên Quang là 907.406 ha, tăng 0,6% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (5.384.856)
- Bằng 6% mức cả nước (14.971.600)
- Bằng 94% Quảng Ngãi (966.901, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 907.406
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 2008–2025: 808.500 → 907.406 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Tuyên Quang so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 80,2% (2008) → 68,8% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 12% sau 17 năm, từ 808.500 (2008) lên 907.406 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 6,2% năm 2008, 6,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 907.406 | 5 | 5.384.856 | 14.971.600 | đứt chuỗi |
| 2024 | 901.600 | 5 | 5.340.400 | 14.874.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 904.500 | 5 | 5.311.810 | 14.860.230 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 901.200 | 5 | 5.272.900 | 14.790.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 898.900 | 5 | 5.247.900 | 14.745.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 896.300 | 5 | 5.200.000 | 14.677.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 894.800 | 5 | 5.151.200 | 14.609.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 881.700 | 5 | 5.076.600 | 14.491.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 865.900 | 5 | 4.972.300 | 14.377.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 871.200 | 5 | 4.959.500 | 14.061.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 852.600 | 5 | 4.909.200 | 13.796.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 845.800 | 5 | 4.841.800 | 13.954.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 853.400 | 5 | 4.810.500 | 13.862.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 845.300 | 5 | 4.630.300 | 13.515.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 835.000 | 5 | 4.576.100 | 13.388.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 813.600 | 5 | 4.503.100 | 13.258.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 808.500 | 4 | 4.429.900 | 13.118.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
907.406 ha (đứt chuỗi), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 5/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.