Diện tích rừng hiện có Thái Nguyên 2025: 552.191 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025552.191ha đứt chuỗi
Xếp hạng13/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng10%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.384.856
Tỷ trọng cả nước3,7%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Thái Nguyên là 552.191 ha, giảm 1,0% so với 2024; đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (5.384.856)
- Bằng 4% mức cả nước (14.971.600)
- Bằng 91% Lạng Sơn (603.940, hạng 12)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thái Nguyên 552.191
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng
Thái Nguyên 2008–2025: 442.200 → 552.191 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Thái Nguyên so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 74,3% (2008) → 59,7% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 25% sau 17 năm, từ 442.200 (2008) lên 552.191 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,4% năm 2008, 3,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thái Nguyên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 552.191 | 13 | 5.384.856 | 14.971.600 | đứt chuỗi |
| 2024 | 557.600 | 13 | 5.340.400 | 14.874.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 557.000 | 13 | 5.311.810 | 14.860.230 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 539.400 | 13 | 5.272.900 | 14.790.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 560.600 | 12 | 5.247.900 | 14.745.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 560.200 | 12 | 5.200.000 | 14.677.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 559.400 | 12 | 5.151.200 | 14.609.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 559.300 | 12 | 5.076.600 | 14.491.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 556.900 | 12 | 4.972.300 | 14.377.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 555.700 | 12 | 4.959.500 | 14.061.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 552.700 | 12 | 4.909.200 | 13.796.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 549.900 | 12 | 4.841.800 | 13.954.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 546.300 | 12 | 4.810.500 | 13.862.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 474.700 | 12 | 4.630.300 | 13.515.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 463.200 | 12 | 4.576.100 | 13.388.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 453.000 | 12 | 4.503.100 | 13.258.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 442.200 | 12 | 4.429.900 | 13.118.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?
552.191 ha (đứt chuỗi), đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 13/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.