Diện tích rừng hiện có Sơn La 2025: 676.688 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025676.688ha
Xếp hạng10/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.384.856
Tỷ trọng cả nước4,5%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Sơn La là 676.688 ha, giảm 0,3% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (5.384.856)
- Bằng 5% mức cả nước (14.971.600)
- Bằng 91% Đà Nẵng (745.027, hạng 9)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 676.688
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2008–2025: 583.500 → 676.688 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Sơn La so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 96,0% (2008) → 86,9% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 16% sau 17 năm, từ 583.500 (2008) lên 676.688 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,4% năm 2008, 4,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 676.688 | 10 | 5.384.856 | 14.971.600 | |
| 2024 | 678.800 | 10 | 5.340.400 | 14.874.300 | |
| 2023 | 676.900 | 10 | 5.311.810 | 14.860.230 | |
| 2022 | 672.900 | 10 | 5.272.900 | 14.790.100 | |
| 2021 | 659.900 | 10 | 5.247.900 | 14.745.200 | |
| 2020 | 647.200 | 10 | 5.200.000 | 14.677.200 | |
| 2019 | 634.500 | 11 | 5.151.200 | 14.609.200 | |
| 2018 | 619.800 | 11 | 5.076.600 | 14.491.300 | |
| 2016 | 599.000 | 11 | 4.972.300 | 14.377.700 | |
| 2015 | 601.100 | 11 | 4.959.500 | 14.061.900 | |
| 2014 | 633.700 | 9 | 4.909.200 | 13.796.500 | |
| 2013 | 635.900 | 9 | 4.841.800 | 13.954.400 | |
| 2012 | 635.200 | 9 | 4.810.500 | 13.862.000 | |
| 2011 | 633.700 | 9 | 4.630.300 | 13.515.100 | |
| 2010 | 625.800 | 9 | 4.576.100 | 13.388.100 | |
| 2009 | 587.000 | 9 | 4.503.100 | 13.258.700 | |
| 2008 | 583.500 | 9 | 4.429.900 | 13.118.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
676.688 ha, đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 10/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.