Diện tích gieo trồng lúa cả năm Sơn La 2025: 46.800 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202546.800ha sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,8%Trung du và miền núi phía Bắc: 600.410
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 7.119.120
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa cả năm của Sơn La là 46.800 ha, tăng 0,8% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (600.410)
- Bằng 1% mức cả nước (7.119.120)
- Gần bằng TP. Hồ Chí Minh (46.870, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 46.800
Cao Bằng 30.160Cả nước 7.119.120An Giang 1.343.950
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 1995–2025: 43.600 → 46.800 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 7% sau 30 năm, từ 43.600 (1995) lên 46.800 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 0,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 46.800 | 31 | 600.410 | 7.119.120 | sơ bộ |
| 2024 | 46.450 | 31 | 604.040 | 7.127.060 | |
| 2023 | 48.720 | 29 | 609.810 | 7.119.288 | |
| 2022 | 50.200 | 29 | 615.100 | 7.108.920 | |
| 2021 | 51.240 | 29 | 616.200 | 7.238.808 | |
| 2020 | 51.600 | 29 | 618.200 | 7.278.900 | |
| 2019 | 50.800 | 29 | 620.300 | 7.469.900 | |
| 2018 | 50.600 | 29 | 625.000 | 7.570.900 | |
| 2017 | 51.000 | 29 | 630.900 | 7.705.200 | |
| 2016 | 51.700 | 29 | 631.500 | 7.737.100 | |
| 2015 | 52.100 | 29 | 631.200 | 7.828.000 | |
| 2014 | 54.300 | 27 | 635.000 | 7.816.200 | |
| 2013 | 56.700 | 27 | 636.600 | 7.902.500 | |
| 2012 | 48.200 | 31 | 625.300 | 7.761.200 | |
| 2011 | 44.100 | 31 | 617.600 | 7.655.400 | |
| 2010 | 44.600 | 32 | 613.500 | 7.489.400 | |
| 2009 | 45.900 | 30 | 619.500 | 7.437.200 | |
| 2008 | 45.900 | 30 | 618.900 | 7.422.200 | |
| 2007 | 45.600 | 30 | 606.800 | 7.192.500 | |
| 2006 | 39.200 | 32 | 615.100 | 7.324.800 | |
| 2005 | 39.000 | 32 | 616.800 | 7.329.200 | |
| 2004 | 39.000 | 32 | 616.700 | 7.445.300 | |
| 2003 | 38.500 | 30 | — | 7.452.200 | |
| 2002 | 39.400 | 30 | — | 7.504.300 | |
| 2001 | 40.600 | 30 | — | 7.492.700 | |
| 2000 | 41.500 | 30 | — | 7.666.300 | |
| 1999 | 41.900 | 30 | — | 7.653.600 | |
| 1998 | 43.000 | 30 | — | 7.362.702 | |
| 1997 | 44.100 | 30 | — | 7.099.700 | |
| 1996 | 44.500 | 30 | — | 7.003.800 | |
| 1995 | 43.600 | 30 | — | 6.765.600 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
46.800 ha (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa cả năm?
Thứ 31/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.