Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa cả năm Cao Bằng 2025: 30.160 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202530.160ha sơ bộ
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,0%Trung du và miền núi phía Bắc: 600.410
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 7.119.120

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa cả năm của Cao Bằng là 30.160 ha, giảm 0,4% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Cao Bằng 30.160
Cao Bằng 30.160Cả nước 7.119.120An Giang 1.343.950
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Cao Bằng 1995–2025: 33.400 → 30.160 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.06, V06.13
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 10% sau 30 năm, từ 33.400 (1995) xuống 30.160 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 1995, 0,4% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳCao BằngHạngVùngCả nướcGhi chú
202530.16034600.4107.119.120sơ bộ
202430.29034604.0407.127.060
202329.71034609.8107.119.288
202230.30034615.1007.108.920
202129.23034616.2007.238.808
202029.00034618.2007.278.900
201930.20034620.3007.469.900
201830.30034625.0007.570.900
201730.40034630.9007.705.200
201628.90034631.5007.737.100
201530.50034631.2007.828.000
201430.40033635.0007.816.200
201330.40033636.6007.902.500
201230.70033625.3007.761.200
201130.10033617.6007.655.400
201030.50033613.5007.489.400
200930.40033619.5007.437.200
200830.30033618.9007.422.200
200731.20033606.8007.192.500
200630.60033615.1007.324.800
200530.10034616.8007.329.200
200429.60033616.7007.445.300
200329.50031—7.452.200
200229.00031—7.504.300
200129.20031—7.492.700
200028.70031—7.666.300
199929.50031—7.653.600
199828.40031—7.362.702
199728.60031—7.099.700
199627.70031—7.003.800
199533.40031—6.765.600

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?

30.160 ha (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa cả năm?

Thứ 34/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.06V06.13

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này