Diện tích gieo trồng lúa cả năm Điện Biên 2025: 52.380 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202552.380ha sơ bộ
Xếp hạng28/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,7%Trung du và miền núi phía Bắc: 600.410
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 7.119.120
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa cả năm của Điện Biên là 52.380 ha, giảm 4,1% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 9% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (600.410)
- Bằng 1% mức cả nước (7.119.120)
- Gần bằng Huế (53.350, hạng 27)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 52.380
Cao Bằng 30.160Cả nước 7.119.120An Giang 1.343.950
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2004–2025: 39.600 → 52.380 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 32% sau 21 năm, từ 39.600 (2004) lên 52.380 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 2004, 0,7% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 27 → 28).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 52.380 | 28 | 600.410 | 7.119.120 | sơ bộ |
| 2024 | 54.610 | 27 | 604.040 | 7.127.060 | |
| 2023 | 55.610 | 27 | 609.810 | 7.119.288 | |
| 2022 | 55.100 | 27 | 615.100 | 7.108.920 | |
| 2021 | 53.820 | 28 | 616.200 | 7.238.808 | |
| 2020 | 52.400 | 28 | 618.200 | 7.278.900 | |
| 2019 | 51.700 | 28 | 620.300 | 7.469.900 | |
| 2018 | 51.300 | 28 | 625.000 | 7.570.900 | |
| 2017 | 50.200 | 30 | 630.900 | 7.705.200 | |
| 2016 | 50.100 | 30 | 631.500 | 7.737.100 | |
| 2015 | 49.400 | 31 | 631.200 | 7.828.000 | |
| 2014 | 49.400 | 31 | 635.000 | 7.816.200 | |
| 2013 | 49.000 | 31 | 636.600 | 7.902.500 | |
| 2012 | 48.300 | 30 | 625.300 | 7.761.200 | |
| 2011 | 47.500 | 30 | 617.600 | 7.655.400 | |
| 2010 | 46.400 | 30 | 613.500 | 7.489.400 | |
| 2009 | 44.900 | 32 | 619.500 | 7.437.200 | |
| 2008 | 44.900 | 32 | 618.900 | 7.422.200 | |
| 2007 | 43.200 | 32 | 606.800 | 7.192.500 | |
| 2006 | 41.100 | 31 | 615.100 | 7.324.800 | |
| 2005 | 40.000 | 31 | 616.800 | 7.329.200 | |
| 2004 | 39.600 | 31 | 616.700 | 7.445.300 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
52.380 ha (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa cả năm?
Thứ 28/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.