Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Điện Biên 2025: 76.590 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202576.590ha sơ bộ
Xếp hạng28/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,7%Trung du và miền núi phía Bắc: 998.560
Tỷ trọng cả nước1,0%Cả nước: 7.984.630
Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Điện Biên là 76.590 ha, giảm 3,6% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (998.560)
- Bằng 1% mức cả nước (7.984.630)
- Bằng 78% Đồng Nai (97.600, hạng 27)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 76.590
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2004–2025: 64.200 → 76.590 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 19% sau 21 năm, từ 64.200 (2004) lên 76.590 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 2004, 1,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 76.590 | 28 | 998.560 | 7.984.630 | sơ bộ |
| 2024 | 79.480 | 28 | 1.003.180 | 7.998.830 | |
| 2023 | 80.030 | 28 | 1.013.350 | 8.004.218 | |
| 2022 | 80.660 | 28 | 1.021.300 | 7.996.960 | |
| 2021 | 81.020 | 28 | 1.030.260 | 8.142.899 | |
| 2020 | 80.300 | 28 | 1.044.800 | 8.222.600 | |
| 2019 | 80.600 | 28 | 1.057.600 | 8.458.700 | |
| 2018 | 81.100 | 28 | 1.085.800 | 8.605.500 | |
| 2017 | 80.800 | 28 | 1.126.400 | 8.806.800 | |
| 2016 | 80.100 | 28 | 1.146.500 | 8.890.600 | |
| 2015 | 79.200 | 28 | 1.156.100 | 9.008.800 | |
| 2014 | 79.300 | 28 | 1.155.700 | 8.996.200 | |
| 2013 | 78.300 | 28 | 1.148.100 | 9.074.000 | |
| 2012 | 77.500 | 28 | 1.132.900 | 8.918.900 | |
| 2011 | 77.300 | 28 | 1.089.870 | 8.777.570 | |
| 2010 | 75.500 | 29 | 1.080.100 | 8.615.900 | |
| 2009 | 74.400 | 29 | 1.059.100 | 8.527.400 | |
| 2008 | 72.100 | 29 | 1.069.700 | 8.542.200 | |
| 2007 | 69.500 | 29 | 1.056.800 | 8.304.700 | |
| 2006 | 67.500 | 29 | 988.400 | 8.359.700 | |
| 2005 | 65.500 | 31 | 992.300 | 8.383.400 | |
| 2004 | 64.200 | 31 | 970.800 | 8.437.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
76.590 ha (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?
Thứ 28/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.