Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Cao Bằng 2025: 69.790 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202569.790ha sơ bộ
Xếp hạng29/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,0%Trung du và miền núi phía Bắc: 998.560
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 7.984.630

Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Cao Bằng là 69.790 ha, giảm 1,6% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Cao Bằng 69.790
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Cao Bằng 1995–2025: 65.900 → 69.790 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.03, V06.09
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 6% sau 30 năm, từ 65.900 (1995) lên 69.790 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 1995, 0,9% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳCao BằngHạngVùngCả nướcGhi chú
202569.79029998.5607.984.630sơ bộ
202470.960291.003.1807.998.830
202371.380291.013.3508.004.218
202271.510291.021.3007.996.960
202170.520291.030.2608.142.899
202069.800291.044.8008.222.600
201969.700291.057.6008.458.700
201870.300291.085.8008.605.500
201770.700301.126.4008.806.800
201669.200301.146.5008.890.600
201570.500301.156.1009.008.800
201469.500311.155.7008.996.200
201369.400311.148.1009.074.000
201270.200311.132.9008.918.900
201169.300311.089.8708.777.570
201069.200311.080.1008.615.900
200967.800311.059.1008.527.400
200870.000301.069.7008.542.200
200768.200311.056.8008.304.700
200666.40030988.4008.359.700
200565.80030992.3008.383.400
200464.40030970.8008.437.800
200363.20029—8.366.700
200261.90028—8.322.500
200162.20029—8.224.700
200060.70028—8.399.100
199959.90028—8.348.600
199858.60028—8.016.000
199759.80028—7.768.200
199660.70028—7.620.600
199565.90028—7.324.300

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?

69.790 ha (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?

Thứ 29/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.03V06.09

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này