Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Sơn La 2025: 120.650 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025120.650ha sơ bộ
Xếp hạng20/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Trung du và miền núi phía Bắc: 998.560
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 7.984.630

Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Sơn La là 120.650 ha, giảm 0,1% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 120.650
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 1995–2025: 68.800 → 120.650 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.03, V06.09
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 75% sau 30 năm, từ 68.800 (1995) lên 120.650 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 1995, 1,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
2025120.65020998.5607.984.630sơ bộ
2024120.810201.003.1807.998.830
2023123.650201.013.3508.004.218
2022122.980201.021.3007.996.960
2021129.390201.030.2608.142.899
2020136.900201.044.8008.222.600
2019146.300191.057.6008.458.700
2018164.400181.085.8008.605.500
2017189.100171.126.4008.806.800
2016204.200161.146.5008.890.600
2015212.100161.156.1009.008.800
2014216.800161.155.7008.996.200
2013219.500161.148.1009.074.000
2012216.900161.132.9008.918.900
2011171.570181.089.8708.777.570
2010177.300181.080.1008.615.900
2009178.000181.059.1008.527.400
2008177.900181.069.7008.542.200
2007168.500181.056.8008.304.700
2006121.60020988.4008.359.700
2005119.90021992.3008.383.400
2004107.20024970.8008.437.800
2003103.20024—8.366.700
2002104.30024—8.322.500
200195.80025—8.224.700
200093.10026—8.399.100
199984.40026—8.348.600
199878.40026—8.016.000
199773.40027—7.768.200
199668.90027—7.620.600
199568.80027—7.324.300

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

120.650 ha (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?

Thứ 20/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.03V06.09

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này