Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Sơn La (xanh đậm) trong vùng Trung du và miền núi phía Bắc (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 71,4 triệu đồng/người: bằng 83% mức vùng, bằng 57% cả nước
  • Thất nghiệp 1,96 %: bằng 90% mức vùng, bằng 89% cả nước
  • Thu nhập bình quân 3.052 nghìn đồng: bằng 74% mức vùng, bằng 51% cả nước
  • Mật độ dân số 95 người/km2: bằng 69% mức vùng, bằng 31% cả nước
  • Hộ nghèo 8,2 %: khoảng 1,7 lần mức vùng, gấp 6,1 lần cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang · tự chọn tiêu chí →

Sơn La đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Sơn La. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Sơn La năm 2025 là 95.739 tỷ đồng, đứng thứ 28/34 cả nước (chiếm 0,7% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 64,8% so với 2020. Còn thấp: tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành (hạng 31/34).

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

71,4triệu đồng/người · 2025
57,42024

Sơn La đứng thứ 5 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 17,3%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 24,4%.

Biểu đồ: Sơn La so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Sơn La, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 19 chỉ tiêu kinh tế của Sơn La ↓

Dân số

Dân số trung bình của Sơn La năm 2025 là 1.341.225 người, đứng thứ 28/34 cả nước (chiếm 1,3% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,6% so với 2020.

Dân số trung bình

1.341.225người · 2025
1.330.5802024

Sơn La đứng thứ 5 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,8%.

Biểu đồ: Sơn La so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

1,25 triệungười · 1/4/2019
31,7%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 31,7% dân số (theo địa giới Sơn La hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 4,7% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,7%.

% trên tổng dân số của Sơn La; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

12dân tộc thiểu số ≥ 100 người
83,7%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 16,3% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Thái (53,6%, 669.265 người), tiếp theo Mông (16,1%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Sơn La

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 12,7% (1995) → 13,9% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 11 chỉ tiêu dân số của Sơn La ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Sơn La năm 2025 là 3.052 nghìn đồng, đứng thứ 31/34 cả nước, thấp hơn cả nước 49,2%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 74,9% so với 2020.

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

3.052nghìn đồng · 2025
2.6002024

Sơn La đứng thứ 6 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 26,5%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 17,4%.

Biểu đồ: Sơn La so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Sơn La, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 27,9% (2010) → 40,7% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 19 chỉ tiêu lao động, mức sống của Sơn La ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Sơn La năm 2025 là 2.769 doanh nghiệp, đứng thứ 31/34 cả nước (chiếm 0,3% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 32,7% so với 2020. Còn thấp: số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân (hạng 33/34).

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

2,06doanh nghiệp/1000 dân · 2025
1,712024

Sơn La đứng thứ 8 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 48,9%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 20,7%.

Biểu đồ: Sơn La so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Sơn La, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2023

Dưới 10 người: 80,6% (2021) → 80,9% (2023) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 20 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Sơn La ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Sơn La năm 2025 là 543.730 tấn, đứng thứ 27/34 cả nước (chiếm 1,1% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 3,5% so với 2020. Còn thấp: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 32/34).

Sản lượng lương thực có hạt

543.730tấn · 2025
535.0402024

Sơn La đứng thứ 5 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 1,6%.

Biểu đồ: Sơn La so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Sơn La

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 96,0% (2008) → 86,9% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 38 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Sơn La ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Sơn La năm 2025 là 281.769 người, đứng thứ 28/34 cả nước (chiếm 1,5% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 2,2 điểm % so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 32/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

92,0% · 2025
92,72024

Sơn La đứng thứ 8 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 2,3%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 0,7 điểm %.

Biểu đồ: Sơn La so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Sơn La, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 61,8% (2002) → 47,1% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 33 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Sơn La ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Sơn La năm 2025 là 88,1 %, đứng thứ 32/34 cả nước, thấp hơn cả nước 10,7%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 16,0 điểm % so với 2020.

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

88,1% · 2025
85,82024

Sơn La đứng thứ 7 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 5,4%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 2,3 điểm %.

Biểu đồ: Sơn La so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Sơn La, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Sơn La ↓

Xã, phường

Sơn La có 75 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 200 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.

75 xã, phường, đặc khu

Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Sơn La sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Sơn La năm 2025 là 1.341.225 người, đông thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Sơn La đứng thứ mấy cả nước?

Sơn La rộng 14.109 km², đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Sơn La có sáp nhập với tỉnh nào không?

Không. Sơn La là một trong 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên địa giới khi sắp xếp đơn vị hành chính ngày 1/7/2025.

Sơn La có bao nhiêu xã, phường?

Sơn La có 75 đơn vị hành chính cấp xã: 8 phường, 67 xã, hình thành từ 200 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Sơn La năm 2025 là 95.739 tỷ đồng, đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)1.248.415 người201929/34
Dân số trung bình1.341.225 người202528/34
Diện tích14.109 km220256/34
Mật độ dân số95 người/km2202531/34
Số cuộc kết hôn9.916 cuộc202526/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử6.135 trường hợp202531/34
Số vụ ly hôn đã xét xử1.332 vụ202529/34
Tổng tỷ suất sinh2,49 con/phụ nữ20258/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu23,4 tuổi202532/34
Tỷ lệ tăng dân số0,80 %202522/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số9,96 ‰20258/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh99,2 %202520/34
Tỷ số giới tính của dân số103,0 nam/100 nữ20253/34
Tỷ suất chết thô6,12 ‰202511/34
Tỷ suất di cư thuần-5,73 ‰20258/11
Tỷ suất nhập cư1,38 ‰20256/11
Tỷ suất sinh thô16,08 ‰20257/34
Tỷ suất xuất cư7,11 ‰20253/11
Đầu tư, FDI, xây dựng 12 chỉ tiêu
Công nghiệp 5 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý280.700 bản201732/34
Số thư viện do địa phương quản lý12 đơn vị201730/34
Số tòa soạn báo, tạp chí3 đơn vị202520/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố1.648 người202528/34
Số bị can đã bị truy tố1.504 người202528/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm1.725 người202528/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý534 lượt người202527/34
Số người bị thương do cháy, nổ0,00 người202420/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông107 người202531/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người20258/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,83 người202522/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân7,50 người20258/34
Số người chết do cháy, nổ1,00 người202514/23
Số người chết do tai nạn giao thông110 người202530/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người202512/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,88 người202532/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân7,71 người202514/34
Số tiền thi hành án dân sự xong280,80 chưa rõ202530/34
Số việc thi hành án dân sự xong4.213 việc202529/34
Số vụ án đã bị khởi tố1.120 vụ202524/34
Số vụ án đã bị truy tố1.015 vụ202524/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm1.106 vụ202525/34
Số vụ cháy, nổ30,00 vụ202521/34
Số vụ tai nạn giao thông141 vụ202531/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,02 vụ20259/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,41 vụ202519/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân9,88 vụ20254/34
Thiệt hại do cháy, nổ8,36 tỷ đồng202516/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền59,61 %20259/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc84,41 %202524/34
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 20 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất7,07 lần202531/34
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)95,41 %202523/34
Chỉ số phát triển con người0,68 chỉ số202531/34
Diện tích nhà ở bình quân đầu người21,90 m2202432/34
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,38 hệ số202530/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất6.864 nghìn đồng202534/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất970,28 nghìn đồng202532/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành3.052 nghìn đồng202531/34
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung94,5 %20247/11
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh86,7 %202530/34
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh88,1 %202532/34
Tỷ lệ hộ có máy tính14,1 %202530/34
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 %20241/34
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt99,7 %202428/34
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet93,9 %202512/34
Tỷ lệ hộ nghèo8,2 %202529/32
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin34,01 %202531/34
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương71,8 %202510/11
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động78,7 %202533/34
Tỷ lệ người sử dụng internet77,9 %202532/34
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 21 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp43.950 tỷ đồng202431/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp37.583 tỷ đồng202432/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp48.506 người202430/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp992,3 tỷ đồng202427/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp30.432 cơ sở202430/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2,06 doanh nghiệp/1000 dân202533/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh1.892 doanh nghiệp202431/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/122.769 doanh nghiệp202531/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới871 doanh nghiệp202530/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh268 hợp tác xã202427/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh7.677 người202432/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh19.583 người202432/34
Số lao động trong hợp tác xã1.855 người202429/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp7.924 nghìn đồng202432/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp1.854 tỷ đồng202432/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp1.473 triệu đồng20244/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp2,26 %202420/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp75.101 tỷ đồng202431/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 44 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt120.650 ha202520/34
Diện tích gieo trồng khoai lang275 ha202531/34
Diện tích gieo trồng lạc994 ha202529/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm46.800 ha202531/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân13.190 ha202531/34
Diện tích gieo trồng lúa mùa33.610 ha202519/33
Diện tích gieo trồng mía9.961 ha20255/34
Diện tích gieo trồng ngô73.850 ha20253/34
Diện tích gieo trồng sắn41.106 ha20255/27
Diện tích rừng hiện có676.688 ha202510/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung1.005 ha202526/33
Diện tích thu hoạch thủy sản2.910 ha202529/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm43,06 tạ/ha202532/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân58,25 tạ/ha202529/34
Năng suất gieo trồng lúa mùa37,09 tạ/ha202528/33
Năng suất gieo trồng ngô46,34 tạ/ha202523/34
Sản lượng cá nuôi7.716 tấn202529/34
Sản lượng cam13.800 tấn202510/12
Sản lượng chè búp58.500 tấn20258/9
Sản lượng gỗ khai thác14.097 m3202531/34
Sản lượng khoai lang1.975 tấn202531/34
Sản lượng lạc1.191 tấn202529/33
Sản lượng lúa cả năm201.500 tấn202531/34
Sản lượng lúa đông xuân76.830 tấn202531/34
Sản lượng lúa mùa124.670 tấn202521/33
Sản lượng lương thực có hạt543.730 tấn202527/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người405,40 kg202517/34
Sản lượng mía661.400 tấn20256/34
Sản lượng ngô342.230 tấn20253/34
Sản lượng sắn501.631 tấn20257/27
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng7.222 tấn202523/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng17.574 tấn202530/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng69.149 tấn202526/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng5.702 tấn20258/34
Sản lượng thủy sản9.251 tấn202530/34
Sản lượng thủy sản khai thác1.426 tấn202529/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng7.825 tấn202530/34
Sản lượng tôm nuôi1,00 tấn202431/31
Số lượng bò371.083 con20255/34
Số lượng gia cầm8.467.000 con202524/34
Số lượng lợn680.100 con202517/34
Số lượng trâu99.256 con20257/34
Số trang trại237,00 trang trại202525/33
Tỷ lệ che phủ rừng47,4 %202514/34
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:Cao BằngLai ChâuLào CaiLạng SơnPhú ThọThái NguyênTuyên QuangĐiện BiênBáo số sai