Tỷ suất di cư thuần Sơn La 2025: -5,73 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025-5,73‰ sơ bộ
Xếp hạng8/11▲ 3 bậc so với 2024
Năm 2025, tỷ suất di cư thuần của Sơn La là -5,73 ‰, giảm 2,9% so với 2024; đứng thứ 8 trong 11 tỉnh, thành phố.
Vị trí trong 11 tỉnh, thành (2025)
Sơn La -5,73
Cao Bằng -12,09Huế 1,13
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2005–2025: -0,30 → -5,73 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Lên 3 bậc so với 2024 (hạng 11 → 8).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2025 | -5,73 | 8 | sơ bộ |
| 2024 | -5,90 | 11 | |
| 2023 | -4,03 | 8 | |
| 2022 | -4,12 | 7 | |
| 2021 | -4,81 | 6 | |
| 2020 | -6,85 | 7 | |
| 2019 | -3,20 | 5 | |
| 2018 | -5,50 | 11 | |
| 2017 | -0,90 | 5 | |
| 2016 | -1,30 | 7 | |
| 2015 | -1,30 | 5 | |
| 2014 | -1,00 | 5 | |
| 2013 | 0,00 | 5 | |
| 2012 | -2,10 | 4 | |
| 2011 | 0,80 | 4 | |
| 2010 | -0,40 | 4 | |
| 2009 | 0,50 | 4 | |
| 2008 | -1,60 | 5 | |
| 2007 | 0,20 | 2 | |
| 2005 | -0,30 | 4 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất di cư thuần của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
-5,73 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 11 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất di cư thuần?
Thứ 8/11 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV02.21-23
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.