Dân số Sơn La sau sáp nhập 2025: 1.341.225 người, thứ 28/34
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.341.225người
Xếp hạng28/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Trung du và miền núi phía Bắc: 12.730.387
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 102.345.320
Năm 2025, dân số trung bình của Sơn La là 1.341.225 người, tăng 0,8% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (12.730.387)
- Bằng 1% mức cả nước (102.345.320)
- Gần bằng Quảng Ninh (1.411.579, hạng 27)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 1.341.225
Lai Châu 501.163Cả nước 102.345.320TP. Hồ Chí Minh 13.803.797
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 1995–2025: 811.700 → 1.341.225 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu dân số trung bình: Sơn La so với vùng và cả nước
Dân số thành thị và nông thôn 2025
Thành thị: 12,7% (1995) → 13,9% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 65% sau 30 năm, từ 811.700 (1995) lên 1.341.225 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 1995, 1,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.341.225 | 28 | 12.730.387 | 102.345.320 | |
| 2024 | 1.330.580 | 28 | 12.601.644 | 101.343.754 | |
| 2023 | 1.313.339 | 29 | 12.451.055 | 100.309.209 | |
| 2022 | 1.300.125 | 29 | 12.329.880 | 99.474.417 | |
| 2021 | 1.287.718 | 29 | 12.241.593 | 98.506.193 | |
| 2020 | 1.270.556 | 29 | 12.055.384 | 97.582.694 | |
| 2019 | 1.252.700 | 29 | 11.913.700 | 96.484.000 | |
| 2018 | 1.233.100 | 29 | 11.765.800 | 95.385.200 | |
| 2017 | 1.213.400 | 29 | 11.617.100 | 94.286.000 | |
| 2016 | 1.194.900 | 29 | 11.470.300 | 93.250.700 | |
| 2015 | 1.177.400 | 29 | 11.330.400 | 92.228.600 | |
| 2014 | 1.159.740 | 29 | 11.169.172 | 91.203.761 | |
| 2013 | 1.143.912 | 29 | 11.005.341 | 90.191.419 | |
| 2012 | 1.129.874 | 29 | 10.881.466 | 89.202.889 | |
| 2011 | 1.115.206 | 29 | 10.754.894 | 88.145.825 | |
| 2010 | 1.097.520 | 29 | 10.634.631 | 87.067.267 | |
| 2009 | 1.079.200 | 30 | 10.517.000 | 86.025.000 | |
| 2008 | 1.067.200 | 30 | 10.436.500 | 85.118.700 | |
| 2007 | 1.050.800 | 30 | 10.629.500 | 84.218.500 | |
| 2006 | 1.033.500 | 30 | 10.527.300 | 83.311.200 | |
| 2005 | 1.014.500 | 30 | 10.418.400 | 82.392.100 | |
| 2004 | 994.600 | 30 | 10.295.900 | 81.436.400 | |
| 2003 | 974.500 | 28 | — | 80.467.400 | |
| 2002 | 953.000 | 28 | — | 79.537.700 | |
| 2001 | 931.400 | 28 | — | 78.620.500 | |
| 2000 | 909.900 | 28 | — | 77.630.900 | |
| 1999 | 886.500 | 28 | — | 76.596.700 | |
| 1998 | 877.000 | 28 | — | 75.456.300 | |
| 1997 | 855.000 | 28 | — | 74.306.900 | |
| 1996 | 833.400 | 28 | — | 73.156.700 | |
| 1995 | 811.700 | 28 | — | 71.995.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Dân số trung bình của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
1.341.225 người, đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về dân số trung bình?
Thứ 28/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.