Dân số Phú Thọ sau sáp nhập 2025: 3.701.533 người, thứ 7/34
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.701.533người
Xếp hạng7/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng29%Trung du và miền núi phía Bắc: 12.730.387
Tỷ trọng cả nước3,6%Cả nước: 102.345.320
Năm 2025, dân số trung bình của Phú Thọ là 3.701.533 người, tăng 1,0% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 29% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (12.730.387)
- Bằng 4% mức cả nước (102.345.320)
- Gần bằng Thanh Hóa (3.771.769, hạng 6)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Phú Thọ 3.701.533
Lai Châu 501.163Cả nước 102.345.320TP. Hồ Chí Minh 13.803.797
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Cần Thơ · Thanh Hóa · Đà Nẵng
Phú Thọ 1995–2025: 2.978.400 → 3.701.533 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu dân số trung bình: Phú Thọ so với vùng và cả nước
Dân số thành thị và nông thôn 2025
Thành thị: 10,1% (1995) → 26,4% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 24% sau 30 năm, từ 2.978.400 (1995) lên 3.701.533 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,1% năm 1995, 3,6% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 8 → 7).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Phú Thọ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.701.533 | 7 | 12.730.387 | 102.345.320 | |
| 2024 | 3.663.671 | 8 | 12.601.644 | 101.343.754 | |
| 2023 | 3.622.667 | 8 | 12.451.055 | 100.309.209 | |
| 2022 | 3.589.917 | 8 | 12.329.880 | 99.474.417 | |
| 2021 | 3.571.024 | 8 | 12.241.593 | 98.506.193 | |
| 2020 | 3.514.332 | 8 | 12.055.384 | 97.582.694 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.477.000 | 8 | 11.913.700 | 96.484.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.438.400 | 8 | 11.765.800 | 95.385.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.398.600 | 8 | 11.617.100 | 94.286.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.352.100 | 9 | 11.470.300 | 93.250.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 3.311.300 | 9 | 11.330.400 | 92.228.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.270.116 | 10 | 11.169.172 | 91.203.761 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 3.229.486 | 10 | 11.005.341 | 90.191.419 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.196.638 | 11 | 10.881.466 | 89.202.889 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.161.020 | 11 | 10.754.894 | 88.145.825 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.131.697 | 11 | 10.634.631 | 87.067.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 3.103.400 | 11 | 10.517.000 | 86.025.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 3.083.300 | 11 | 10.436.500 | 85.118.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 3.352.500 | 7 | 10.629.500 | 84.218.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 3.326.100 | 7 | 10.527.300 | 83.311.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 3.298.100 | 7 | 10.418.400 | 82.392.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 3.264.000 | 9 | 10.295.900 | 81.436.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 3.231.300 | 9 | — | 80.467.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 3.202.500 | 9 | — | 79.537.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 3.173.400 | 9 | — | 78.620.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 3.144.700 | 9 | — | 77.630.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 3.117.800 | 9 | — | 76.596.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 3.088.300 | 9 | — | 75.456.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 3.055.300 | 9 | — | 74.306.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 3.016.700 | 9 | — | 73.156.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 2.978.400 | 9 | — | 71.995.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Dân số trung bình của Phú Thọ năm 2025 là bao nhiêu?
3.701.533 người, đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Phú Thọ đứng thứ mấy cả nước về dân số trung bình?
Thứ 7/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Phú Thọ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Phú Thọ gồm Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Phú Thọ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Phú Thọ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.