Dân số Đà Nẵng sau sáp nhập 2025: 2.856.383 người, thứ 18/34
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.856.383người
Xếp hạng18/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng18%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 16.024.394
Tỷ trọng cả nước2,8%Cả nước: 102.345.320
Năm 2025, dân số trung bình của Đà Nẵng là 2.856.383 người, tăng 1,3% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 18% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (16.024.394)
- Bằng 3% mức cả nước (102.345.320)
- Gần bằng Tây Ninh (2.980.280, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đà Nẵng 2.856.383
Lai Châu 501.163Cả nước 102.345.320TP. Hồ Chí Minh 13.803.797
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ
Đà Nẵng 1995–2025: 1.959.300 → 2.856.383 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu dân số trung bình: Đà Nẵng so với vùng và cả nước
Dân số thành thị và nông thôn 2025
Thành thị: 30,8% (1995) → 57,0% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 46% sau 30 năm, từ 1.959.300 (1995) lên 2.856.383 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,7% năm 1995, 2,8% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 19 → 18).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đà Nẵng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.856.383 | 18 | 16.024.394 | 102.345.320 | |
| 2024 | 2.819.941 | 19 | 15.872.688 | 101.343.754 | |
| 2023 | 2.771.269 | 19 | 15.687.606 | 100.309.209 | |
| 2022 | 2.739.568 | 19 | 15.563.254 | 99.474.417 | |
| 2021 | 2.713.965 | 19 | 15.466.187 | 98.506.193 | |
| 2020 | 2.674.522 | 19 | 15.275.563 | 97.582.694 | đứt chuỗi |
| 2019 | 2.638.600 | 19 | 15.148.900 | 96.484.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.605.200 | 19 | 15.032.100 | 95.385.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 2.581.100 | 19 | 14.915.400 | 94.286.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 2.556.000 | 19 | 14.798.800 | 93.250.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.524.500 | 19 | 14.670.900 | 92.228.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.493.723 | 19 | 14.545.529 | 91.203.761 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.468.699 | 19 | 14.436.178 | 90.191.419 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.440.272 | 19 | 14.310.991 | 89.202.889 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.405.484 | 19 | 14.173.832 | 88.145.825 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.366.938 | 19 | 14.046.071 | 87.067.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.317.500 | 19 | 13.906.700 | 86.025.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.286.600 | 19 | 13.754.600 | 85.118.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.261.400 | 19 | 13.602.000 | 84.218.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.236.700 | 19 | 13.453.300 | 83.311.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.213.100 | 19 | 13.303.500 | 82.392.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.187.800 | 19 | 13.135.700 | 81.436.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.159.300 | 17 | — | 80.467.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2.134.000 | 17 | — | 79.537.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 2.111.900 | 17 | — | 78.620.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 2.088.600 | 17 | — | 77.630.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 2.063.100 | 17 | — | 76.596.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 2.036.200 | 17 | — | 75.456.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 2.009.900 | 17 | — | 74.306.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 1.984.600 | 17 | — | 73.156.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 1.959.300 | 17 | — | 71.995.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Dân số trung bình của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?
2.856.383 người, đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về dân số trung bình?
Thứ 18/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.