Tải dữ liệu

Dân số Thanh Hóa sau sáp nhập 2025: 3.771.769 người, thứ 6/34

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20253.771.769người
Xếp hạng6/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng33%Bắc Trung Bộ: 11.389.137
Tỷ trọng cả nước3,7%Cả nước: 102.345.320

Năm 2025, dân số trung bình của Thanh Hóa là 3.771.769 người, tăng 0,2% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Thanh Hóa 3.771.769
Lai Châu 501.163Cả nước 102.345.320TP. Hồ Chí Minh 13.803.797
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp

Thanh Hóa 1995–2025: 3.337.700 → 3.771.769 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cơ cấu dân số trung bình: Thanh Hóa so với vùng và cả nước

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 8,2% (1995) → 23,0% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), APXA@xa, NG.DTDS@xa, PL.V02.01
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 13% sau 30 năm, từ 3.337.700 (1995) lên 3.771.769 người (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,6% năm 1995, 3,7% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳThanh HóaHạngVùngCả nướcGhi chú
20253.771.769611.389.137102.345.320
20243.764.241611.328.878101.343.754
20233.739.480611.244.607100.309.209
20223.722.059611.184.33499.474.417
20213.716.428611.152.53698.506.193
20203.664.944510.999.72597.582.694
20193.645.800510.932.80096.484.000
20183.631.300610.849.40095.385.200
20173.603.700610.759.10094.286.000
20163.570.800710.660.80093.250.700
20153.537.000710.567.10092.228.600
20143.507.090710.475.11791.203.761
20133.484.774710.394.53090.191.419
20123.449.437710.300.86189.202.889
20113.427.585710.220.50288.145.825
20103.415.790710.147.14787.067.267
20093.404.300610.077.80086.025.000
20083.408.800610.080.00085.118.700
20073.417.300610.075.10084.218.500
20063.428.000610.075.00083.311.200
20053.436.400610.073.30082.392.100
20043.442.600510.067.00081.436.400
20033.449.800510.061.30080.467.400
20023.457.800510.059.00079.537.700
20013.464.000510.051.30078.620.500
20003.468.200510.039.50077.630.900
19993.474.500510.030.60076.596.700
19983.448.50059.927.20075.456.300
19973.414.10059.813.10074.306.900
19963.375.90059.696.10073.156.700
19953.337.70059.580.60071.995.500

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Dân số trung bình của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?

3.771.769 người, đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về dân số trung bình?

Thứ 6/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V02.01PL.V02.02-04V02.01V02.03-07APXA@xaNiên giám thống kê tỉnh

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này