Tỷ suất di cư thuần Cao Bằng 2025: -12,09 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025-12,09‰ sơ bộ
Xếp hạng11/11▼ 2 bậc so với 2024
Năm 2025, tỷ suất di cư thuần của Cao Bằng là -12,09 ‰, tăng 175,8% so với 2024; đứng thứ 11 trong 11 tỉnh, thành phố.
Vị trí trong 11 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng -12,09
Cao Bằng -12,09Huế 1,13
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2005–2025: 0,20 → -12,09 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 6.147% sau 20 năm, từ 0,20 (2005) xuống -12,09 ‰ (2025).
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 9 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2025 | -12,09 | 11 | sơ bộ |
| 2024 | -4,38 | 9 | |
| 2023 | -7,60 | 10 | |
| 2022 | -4,81 | 10 | |
| 2021 | -4,79 | 5 | |
| 2020 | -9,33 | 10 | |
| 2019 | -5,70 | 8 | |
| 2018 | -1,60 | 5 | |
| 2017 | -3,20 | 10 | |
| 2016 | -0,80 | 5 | |
| 2015 | -0,10 | 4 | |
| 2014 | -5,00 | 10 | |
| 2013 | -0,40 | 8 | |
| 2012 | -11,20 | 11 | |
| 2011 | -5,50 | 9 | |
| 2010 | -4,90 | 7 | |
| 2009 | -2,80 | 6 | |
| 2008 | 3,60 | 2 | |
| 2007 | -1,10 | 5 | |
| 2005 | 0,20 | 3 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất di cư thuần của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
-12,09 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 11 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất di cư thuần?
Thứ 11/11 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV02.21-23
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.