Tỷ suất di cư thuần Lai Châu 2025: -6,35 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025-6,35‰ sơ bộ
Xếp hạng9/11▲ 1 bậc so với 2024
Năm 2025, tỷ suất di cư thuần của Lai Châu là -6,35 ‰, tăng 31,4% so với 2024; đứng thứ 9 trong 11 tỉnh, thành phố.
Vị trí trong 11 tỉnh, thành (2025)
Lai Châu -6,35
Cao Bằng -12,09Huế 1,13
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La
Lai Châu 2005–2025: -2,20 → -6,35 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 10 → 9).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lai Châu | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2025 | -6,35 | 9 | sơ bộ |
| 2024 | -4,84 | 10 | |
| 2023 | -1,32 | 4 | |
| 2022 | -4,72 | 9 | |
| 2021 | -3,06 | 3 | |
| 2020 | -3,53 | 3 | |
| 2019 | 0,10 | 2 | |
| 2018 | -0,10 | 2 | |
| 2017 | -1,10 | 6 | |
| 2016 | -15,10 | 11 | |
| 2015 | -15,10 | 11 | |
| 2014 | 0,00 | 3 | |
| 2013 | 0,30 | 2 | |
| 2012 | 0,50 | 2 | |
| 2011 | -0,60 | 5 | |
| 2010 | 1,00 | 3 | |
| 2009 | 6,90 | 2 | |
| 2008 | -4,20 | 10 | |
| 2007 | 0,00 | 3 | |
| 2005 | -2,20 | 8 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất di cư thuần của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?
-6,35 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 11 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất di cư thuần?
Thứ 9/11 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV02.21-23
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lai Châu đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.