Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số Sơn La 2025: 235.814 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025235.814người
Xếp hạng3/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.596.813
Tỷ trọng cả nước7,4%Cả nước: 3.205.497
Năm 2025, số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Sơn La là 235.814 người, tăng 4,2% so với 2024; đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.596.813)
- Bằng 7% mức cả nước (3.205.497)
- Gần bằng Lào Cai (238.347, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 235.814
Hà Tĩnh 1.477Cả nước 3.205.497Tuyên Quang 288.511
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2004–2025: 194.277 → 235.814 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 21% sau 21 năm, từ 194.277 (2004) lên 235.814 người (2025).
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 2 → 3).
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 235.814 | 3 | 1.596.813 | 3.205.497 | |
| 2024 | 226.246 | 2 | 1.498.358 | 2.993.648 | |
| 2021 | 238.193 | 2 | 1.515.754 | 2.976.697 | |
| 2020 | 236.559 | 2 | 1.476.691 | 2.903.908 | |
| 2019 | 211.116 | 3 | 1.421.494 | 2.796.065 | |
| 2018 | 220.278 | 2 | 1.366.603 | 2.704.719 | |
| 2017 | 212.946 | 2 | 1.314.107 | 2.598.778 | |
| 2016 | 206.502 | 2 | 1.275.029 | 2.536.992 | |
| 2015 | 200.746 | 2 | 1.241.237 | 2.487.832 | |
| 2014 | 194.436 | 2 | 1.201.341 | 2.432.892 | |
| 2013 | 190.536 | 2 | 1.181.078 | 2.398.250 | |
| 2012 | 185.015 | 2 | 1.148.945 | 2.335.243 | |
| 2011 | 183.015 | 2 | 1.137.042 | 2.318.731 | |
| 2010 | 177.761 | 2 | 1.121.057 | 2.225.950 | |
| 2009 | 178.528 | 2 | 1.133.152 | 2.278.331 | |
| 2008 | 179.216 | 2 | 1.149.763 | 2.288.011 | |
| 2007 | 186.927 | 2 | 1.201.221 | 2.395.650 | |
| 2006 | 189.267 | 2 | 1.255.973 | 2.467.121 | |
| 2005 | 191.589 | 2 | 1.307.948 | 2.765.879 | |
| 2004 | 194.277 | 2 | 1.335.815 | — |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
235.814 người, đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số?
Thứ 3/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2023
240.940→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
240.940→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026