Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số Lạng Sơn 2025: 136.515 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025136.515người
Xếp hạng10/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,5%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.596.813
Tỷ trọng cả nước4,3%Cả nước: 3.205.497
Năm 2025, số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Lạng Sơn là 136.515 người, tăng 8,1% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 9% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.596.813)
- Bằng 4% mức cả nước (3.205.497)
- Bằng 94% Thanh Hóa (145.318, hạng 9)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lạng Sơn 136.515
Hà Tĩnh 1.477Cả nước 3.205.497Tuyên Quang 288.511
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị
Lạng Sơn 2004–2025: 153.095 → 136.515 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 11% sau 21 năm, từ 153.095 (2004) xuống 136.515 người (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lạng Sơn | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 136.515 | 10 | 1.596.813 | 3.205.497 | |
| 2024 | 126.242 | 10 | 1.498.358 | 2.993.648 | |
| 2021 | 126.484 | 10 | 1.515.754 | 2.976.697 | |
| 2020 | 123.391 | 10 | 1.476.691 | 2.903.908 | |
| 2019 | 128.440 | 9 | 1.421.494 | 2.796.065 | |
| 2018 | 115.297 | 10 | 1.366.603 | 2.704.719 | |
| 2017 | 111.682 | 10 | 1.314.107 | 2.598.778 | |
| 2016 | 109.060 | 9 | 1.275.029 | 2.536.992 | |
| 2015 | 107.468 | 9 | 1.241.237 | 2.487.832 | |
| 2014 | 107.024 | 8 | 1.201.341 | 2.432.892 | |
| 2013 | 107.663 | 8 | 1.181.078 | 2.398.250 | |
| 2012 | 109.271 | 8 | 1.148.945 | 2.335.243 | |
| 2011 | 110.225 | 8 | 1.137.042 | 2.318.731 | |
| 2010 | 111.751 | 8 | 1.121.057 | 2.225.950 | |
| 2009 | 115.960 | 8 | 1.133.152 | 2.278.331 | |
| 2008 | 120.015 | 6 | 1.149.763 | 2.288.011 | |
| 2007 | 126.719 | 7 | 1.201.221 | 2.395.650 | |
| 2006 | 138.095 | 6 | 1.255.973 | 2.467.121 | |
| 2005 | 146.820 | 6 | 1.307.948 | 2.765.879 | |
| 2004 | 153.095 | 6 | 1.335.815 | — |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?
136.515 người, đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số?
Thứ 10/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2023
133.213→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
133.213→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026