Tải dữ liệu

Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số Lai Châu 2025: 94.162 người

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202594.162người
Xếp hạng17/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,9%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.596.813
Tỷ trọng cả nước2,9%Cả nước: 3.205.497

Năm 2025, số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Lai Châu là 94.162 người, tăng 4,9% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lai Châu 94.162
Hà Tĩnh 1.477Cả nước 3.205.497Tuyên Quang 288.511
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La

Lai Châu 2004–2025: 53.075 → 94.162 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V13.06, V13.16
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2004–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 77% sau 21 năm, từ 53.075 (2004) lên 94.162 người (2025).
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 16 → 17).

Số liệu theo kỳ

KỳLai ChâuHạngVùngCả nướcGhi chú
202594.162171.596.8133.205.497
202489.726161.498.3582.993.648
202194.267141.515.7542.976.697
202093.469151.476.6912.903.908
2019102.418131.421.4942.796.065
201889.775131.366.6032.704.719
201787.436131.314.1072.598.778
201685.033131.275.0292.536.992
201582.897141.241.2372.487.832
201479.845161.201.3412.432.892
201376.826161.181.0782.398.250
201273.578161.148.9452.335.243
201170.461161.137.0422.318.731
201067.585151.121.0572.225.950
200963.801161.133.1522.278.331
200863.101161.149.7632.288.011
200762.046161.201.2212.395.650
200656.163171.255.9732.467.121
200557.362161.307.9482.765.879
200453.075161.335.815—

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?

94.162 người, đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số?

Thứ 17/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V13.06V13.16

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.

  1. 202394.625 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 202294.625 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này