Sản lượng khoai lang Sơn La 2025: 1.975 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.975tấn sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,5%Trung du và miền núi phía Bắc: 133.601
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 929.082
Năm 2025, sản lượng khoai lang của Sơn La là 1.975 tấn, tăng 10,8% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (133.601)
- Bằng 0% mức cả nước (929.082)
- Bằng 91% Cà Mau (2.171, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 1.975
Tây Ninh 345Cả nước 929.082Lâm Đồng 169.662
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 1995–2025: 1.700 → 1.975 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 16% sau 30 năm, từ 1.700 (1995) lên 1.975 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 1995, 0,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.975 | 31 | 133.601 | 929.082 | sơ bộ |
| 2024 | 1.783 | 31 | 131.568 | 972.890 | |
| 2023 | 1.924 | 31 | 136.590 | 914.713 | |
| 2022 | 2.322 | 31 | 142.870 | 976.443 | |
| 2021 | 2.367 | 31 | 152.172 | 1.231.469 | |
| 2020 | 2.695 | 31 | 156.630 | 1.378.014 | |
| 2019 | 2.539 | 33 | 167.151 | 1.431.971 | |
| 2018 | 2.356 | 32 | 171.576 | 1.374.664 | |
| 2017 | 2.000 | 31 | 177.300 | 1.352.800 | |
| 2016 | 1.600 | 31 | 175.000 | 1.269.300 | |
| 2015 | 1.500 | 31 | 189.600 | 1.335.900 | |
| 2014 | 2.200 | 29 | 191.000 | 1.401.300 | |
| 2013 | 2.500 | 30 | 191.000 | 1.358.100 | |
| 2012 | 2.600 | 31 | 187.400 | 1.427.300 | |
| 2011 | 3.400 | 30 | 197.000 | 1.362.100 | |
| 2010 | 3.200 | 31 | 200.900 | 1.318.500 | |
| 2009 | 3.100 | 31 | 174.800 | 1.211.300 | |
| 2008 | 3.300 | 31 | 206.500 | 1.325.600 | |
| 2007 | 4.000 | 30 | 215.600 | 1.437.600 | |
| 2006 | 4.200 | 29 | 216.500 | 1.460.900 | |
| 2005 | 3.400 | 31 | 204.900 | 1.443.100 | |
| 2004 | 3.800 | 30 | 219.900 | 1.512.300 | |
| 2003 | 4.700 | 27 | — | 1.576.600 | |
| 2002 | 4.600 | 27 | — | 1.703.700 | |
| 2001 | 3.400 | 28 | — | 1.653.500 | |
| 2000 | 3.200 | 28 | — | 1.611.300 | |
| 1999 | 3.100 | 29 | — | 1.744.600 | |
| 1998 | 2.900 | 29 | — | 1.526.100 | |
| 1997 | 2.900 | 29 | — | 1.691.000 | |
| 1996 | 2.000 | 28 | — | 1.697.000 | |
| 1995 | 1.700 | 29 | — | 1.685.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng khoai lang của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
1.975 tấn (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về sản lượng khoai lang?
Thứ 31/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.