Sản lượng khoai lang Điện Biên 2025: 4.132 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254.132tấn sơ bộ
Xếp hạng27/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,1%Trung du và miền núi phía Bắc: 133.601
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 929.082
Năm 2025, sản lượng khoai lang của Điện Biên là 4.132 tấn, giảm 1,0% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (133.601)
- Bằng 0% mức cả nước (929.082)
- Bằng 92% Đồng Nai (4.468, hạng 26)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 4.132
Tây Ninh 345Cả nước 929.082Lâm Đồng 169.662
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2004–2025: 1.900 → 4.132 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 117% sau 21 năm, từ 1.900 (2004) lên 4.132 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 2004, 0,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.132 | 27 | 133.601 | 929.082 | sơ bộ |
| 2024 | 4.174 | 27 | 131.568 | 972.890 | |
| 2023 | 4.141 | 26 | 136.590 | 914.713 | |
| 2022 | 4.072 | 27 | 142.870 | 976.443 | |
| 2021 | 4.359 | 26 | 152.172 | 1.231.469 | |
| 2020 | 4.974 | 27 | 156.630 | 1.378.014 | |
| 2019 | 5.256 | 27 | 167.151 | 1.431.971 | |
| 2018 | 6.990 | 27 | 171.576 | 1.374.664 | |
| 2017 | 6.900 | 25 | 177.300 | 1.352.800 | |
| 2016 | 6.900 | 26 | 175.000 | 1.269.300 | |
| 2015 | 6.800 | 25 | 189.600 | 1.335.900 | |
| 2014 | 7.800 | 25 | 191.000 | 1.401.300 | |
| 2013 | 7.000 | 25 | 191.000 | 1.358.100 | |
| 2012 | 6.500 | 25 | 187.400 | 1.427.300 | |
| 2011 | 4.800 | 27 | 197.000 | 1.362.100 | |
| 2010 | 3.600 | 29 | 200.900 | 1.318.500 | |
| 2009 | 3.000 | 32 | 174.800 | 1.211.300 | |
| 2008 | 2.500 | 33 | 206.500 | 1.325.600 | |
| 2007 | 2.700 | 32 | 215.600 | 1.437.600 | |
| 2006 | 2.900 | 32 | 216.500 | 1.460.900 | |
| 2005 | 1.900 | 33 | 204.900 | 1.443.100 | |
| 2004 | 1.900 | 33 | 219.900 | 1.512.300 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng khoai lang của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
4.132 tấn (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng khoai lang?
Thứ 27/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.