Sản lượng khoai lang Cao Bằng 2025: 6.505 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256.505tấn sơ bộ
Xếp hạng25/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,9%Trung du và miền núi phía Bắc: 133.601
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 929.082
Năm 2025, sản lượng khoai lang của Cao Bằng là 6.505 tấn, tăng 1,5% so với 2024; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (133.601)
- Bằng 1% mức cả nước (929.082)
- Bằng 91% Cần Thơ (7.161, hạng 24)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 6.505
Tây Ninh 345Cả nước 929.082Lâm Đồng 169.662
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 1995–2025: 10.300 → 6.505 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 37% sau 30 năm, từ 10.300 (1995) xuống 6.505 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 0,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.505 | 25 | 133.601 | 929.082 | sơ bộ |
| 2024 | 6.408 | 25 | 131.568 | 972.890 | |
| 2023 | 7.220 | 25 | 136.590 | 914.713 | |
| 2022 | 7.877 | 24 | 142.870 | 976.443 | |
| 2021 | 9.885 | 22 | 152.172 | 1.231.469 | |
| 2020 | 9.522 | 23 | 156.630 | 1.378.014 | |
| 2019 | 9.813 | 24 | 167.151 | 1.431.971 | |
| 2018 | 7.643 | 25 | 171.576 | 1.374.664 | |
| 2017 | 7.800 | 24 | 177.300 | 1.352.800 | |
| 2016 | 7.800 | 24 | 175.000 | 1.269.300 | |
| 2015 | 8.400 | 24 | 189.600 | 1.335.900 | |
| 2014 | 8.800 | 24 | 191.000 | 1.401.300 | |
| 2013 | 7.800 | 24 | 191.000 | 1.358.100 | |
| 2012 | 8.300 | 24 | 187.400 | 1.427.300 | |
| 2011 | 8.400 | 24 | 197.000 | 1.362.100 | |
| 2010 | 8.400 | 25 | 200.900 | 1.318.500 | |
| 2009 | 8.300 | 26 | 174.800 | 1.211.300 | |
| 2008 | 9.100 | 25 | 206.500 | 1.325.600 | |
| 2007 | 9.700 | 25 | 215.600 | 1.437.600 | |
| 2006 | 8.100 | 25 | 216.500 | 1.460.900 | |
| 2005 | 9.200 | 25 | 204.900 | 1.443.100 | |
| 2004 | 8.000 | 26 | 219.900 | 1.512.300 | |
| 2003 | 8.800 | 24 | — | 1.576.600 | |
| 2002 | 9.200 | 24 | — | 1.703.700 | |
| 2001 | 9.200 | 24 | — | 1.653.500 | |
| 2000 | 8.900 | 25 | — | 1.611.300 | |
| 1999 | 10.400 | 25 | — | 1.744.600 | |
| 1998 | 11.100 | 22 | — | 1.526.100 | |
| 1997 | 12.800 | 21 | — | 1.691.000 | |
| 1996 | 10.000 | 21 | — | 1.697.000 | |
| 1995 | 10.300 | 20 | — | 1.685.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng khoai lang của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
6.505 tấn (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng khoai lang?
Thứ 25/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.