Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành Sơn La 2025: 37.602 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202537.602tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,9%Trung du và miền núi phía Bắc: 478.766
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 7.102.985
Năm 2025, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Sơn La là 37.602 tỷ đồng, tăng 8,8% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (478.766)
- Bằng 1% mức cả nước (7.102.985)
- Bằng 91% Lạng Sơn (41.209, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 37.602
Lai Châu 8.939Cả nước 7.102.985TP. Hồ Chí Minh 1.585.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 1995–2025: 537,3 → 37.602 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 6.898% sau 30 năm, từ 537,3 (1995) lên 37.602 tỷ đồng (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 1995, 0,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 37.602 | 31 | 478.766 | 7.102.985 | sơ bộ |
| 2024 | 34.553 | 31 | 436.808 | 6.463.429 | |
| 2023 | 31.713 | 31 | 397.518 | 5.913.744 | |
| 2022 | 27.868 | 30 | 347.082 | 5.354.351 | |
| 2021 | 22.994 | 30 | 289.061 | 4.407.812 | |
| 2020 | 22.545 | 30 | 273.943 | 4.847.645 | |
| 2019 | 22.854 | 30 | 269.230 | 4.892.114 | |
| 2018 | 20.531 | 30 | 240.024 | 4.393.526 | |
| 2017 | 19.186 | 30 | 212.996 | 3.956.599 | |
| 2016 | 16.711 | 30 | 192.916 | 3.546.269 | |
| 2015 | 15.218 | 30 | 173.791 | 3.223.203 | |
| 2014 | 14.395 | 30 | 158.535 | 2.916.234 | |
| 2013 | 12.343 | 31 | 141.173 | 2.615.204 | |
| 2012 | 10.328 | 31 | 127.047 | 2.369.131 | |
| 2011 | 8.605 | 31 | 111.968 | 2.079.524 | |
| 2010 | 7.543 | 31 | 88.627 | 1.677.345 | |
| 2009 | 6.315 | 31 | 68.361 | 1.238.145 | |
| 2008 | 5.073 | 31 | 55.824 | 1.007.214 | |
| 2007 | 3.654 | 31 | 41.426 | 746.159 | |
| 2006 | 2.662 | 31 | 31.523 | 596.207 | |
| 2005 | 2.241 | 31 | 25.616 | 480.294 | |
| 2004 | 1.618 | 31 | 21.228 | 398.525 | |
| 2003 | 1.327 | 31 | — | 333.809 | |
| 2002 | 1.414 | 28 | — | 280.884 | |
| 2001 | 1.165 | 29 | — | 245.315 | |
| 2000 | 997,2 | 27 | — | 220.411 | |
| 1999 | 905,8 | 27 | — | 198.292 | |
| 1998 | 841,9 | 27 | — | 183.212 | |
| 1997 | 662,6 | 29 | — | 159.702 | |
| 1996 | 694,0 | 27 | — | 144.103 | |
| 1995 | 537,3 | 27 | — | 119.570 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
37.602 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành?
Thứ 31/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.