Tải dữ liệu

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành Tuyên Quang 2025: 53.647 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202553.647tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng28/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Trung du và miền núi phía Bắc: 478.766
Tỷ trọng cả nước0,8%Cả nước: 7.102.985

Năm 2025, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Tuyên Quang là 53.647 tỷ đồng, tăng 10,0% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Tuyên Quang 53.647
Lai Châu 8.939Cả nước 7.102.985TP. Hồ Chí Minh 1.585.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế

Tuyên Quang 1995–2025: 480,2 → 53.647 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V08.01, V08.02
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 11.072% sau 30 năm, từ 480,2 (1995) lên 53.647 tỷ đồng (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 1995, 0,8% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳTuyên QuangHạngVùngCả nướcGhi chú
202553.64728478.7667.102.985sơ bộ
202448.76328436.8086.463.429
202344.77028397.5185.913.744
202236.43429347.0825.354.351
202130.94129289.0614.407.812
202029.77729273.9434.847.645đứt chuỗi
201928.07229269.2304.892.114dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201824.35229240.0244.393.526dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201721.35629212.9963.956.599dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201619.08829192.9163.546.269dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201517.82129173.7913.223.203dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201416.00229158.5352.916.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201314.87829141.1732.615.204dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201213.39229127.0472.369.131dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201111.77329111.9682.079.524dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20109.2053088.6271.677.345dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20096.5953068.3611.238.145dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20085.3903055.8241.007.214dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20074.2562941.426746.159dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20063.5822931.523596.207dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20052.8632925.616480.294dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20042.2373021.228398.525dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20031.80630—333.809dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20021.53727—280.884dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20011.17728—245.315dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000986,729—220.411dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999865,228—198.292dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998763,628—183.212dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997725,627—159.702dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996585,828—144.103dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995480,228—119.570dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?

53.647 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành?

Thứ 28/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V08.01V08.02

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này