Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành Cao Bằng 2025: 11.095 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202511.095tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng33/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng2,3%Trung du và miền núi phía Bắc: 478.766
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 7.102.985
Năm 2025, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Cao Bằng là 11.095 tỷ đồng, tăng 8,4% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 2% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (478.766)
- Bằng 0% mức cả nước (7.102.985)
- Bằng 46% Điện Biên (24.314, hạng 32)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 11.095
Lai Châu 8.939Cả nước 7.102.985TP. Hồ Chí Minh 1.585.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 1995–2025: 237,9 → 11.095 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 4.564% sau 30 năm, từ 237,9 (1995) lên 11.095 tỷ đồng (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,2% năm 1995, 0,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11.095 | 33 | 478.766 | 7.102.985 | sơ bộ |
| 2024 | 10.239 | 33 | 436.808 | 6.463.429 | |
| 2023 | 9.440 | 33 | 397.518 | 5.913.744 | |
| 2022 | 8.439 | 33 | 347.082 | 5.354.351 | |
| 2021 | 7.313 | 33 | 289.061 | 4.407.812 | |
| 2020 | 7.167 | 33 | 273.943 | 4.847.645 | |
| 2019 | 7.512 | 33 | 269.230 | 4.892.114 | |
| 2018 | 6.847 | 33 | 240.024 | 4.393.526 | |
| 2017 | 5.817 | 33 | 212.996 | 3.956.599 | |
| 2016 | 5.461 | 33 | 192.916 | 3.546.269 | |
| 2015 | 5.388 | 33 | 173.791 | 3.223.203 | |
| 2014 | 4.962 | 33 | 158.535 | 2.916.234 | |
| 2013 | 5.342 | 33 | 141.173 | 2.615.204 | |
| 2012 | 6.488 | 32 | 127.047 | 2.369.131 | |
| 2011 | 6.320 | 32 | 111.968 | 2.079.524 | |
| 2010 | 4.007 | 32 | 88.627 | 1.677.345 | |
| 2009 | 3.288 | 32 | 68.361 | 1.238.145 | |
| 2008 | 2.375 | 32 | 55.824 | 1.007.214 | |
| 2007 | 1.868 | 32 | 41.426 | 746.159 | |
| 2006 | 1.466 | 32 | 31.523 | 596.207 | |
| 2005 | 1.060 | 32 | 25.616 | 480.294 | |
| 2004 | 1.090 | 32 | 21.228 | 398.525 | |
| 2003 | 883,5 | 32 | — | 333.809 | |
| 2002 | 900,0 | 30 | — | 280.884 | |
| 2001 | 738,0 | 30 | — | 245.315 | |
| 2000 | 578,8 | 31 | — | 220.411 | |
| 1999 | 467,0 | 31 | — | 198.292 | |
| 1998 | 441,5 | 31 | — | 183.212 | |
| 1997 | 342,6 | 31 | — | 159.702 | |
| 1996 | 323,7 | 31 | — | 144.103 | |
| 1995 | 237,9 | 31 | — | 119.570 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
11.095 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành?
Thứ 33/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.