Tải dữ liệu

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành Thái Nguyên 2025: 79.025 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202579.025tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng25/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Trung du và miền núi phía Bắc: 478.766
Tỷ trọng cả nước1,1%Cả nước: 7.102.985

Năm 2025, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Thái Nguyên là 79.025 tỷ đồng, tăng 9,9% so với 2024; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Thái Nguyên 79.025
Lai Châu 8.939Cả nước 7.102.985TP. Hồ Chí Minh 1.585.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng

Thái Nguyên 1995–2025: 975,5 → 79.025 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V08.01, V08.02
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 8.001% sau 30 năm, từ 975,5 (1995) lên 79.025 tỷ đồng (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 1995, 1,1% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳThái NguyênHạngVùngCả nướcGhi chú
202579.02525478.7667.102.985sơ bộ
202471.92125436.8086.463.429
202365.35225397.5185.913.744
202256.36925347.0825.354.351
202145.15625289.0614.407.812
202040.93025273.9434.847.645đứt chuỗi
201938.62227269.2304.892.114dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201834.77627240.0244.393.526dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201731.02427212.9963.956.599dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201627.68327192.9163.546.269dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201523.91028173.7913.223.203dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201421.26028158.5352.916.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201319.18427141.1732.615.204dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201216.74327127.0472.369.131dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201114.33727111.9682.079.524dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201010.6112888.6271.677.345dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20099.1712768.3611.238.145dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20087.5822755.8241.007.214dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20075.9552641.426746.159dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20064.7312631.523596.207dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20054.1912525.616480.294dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20043.2112621.228398.525dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20032.60726—333.809dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20022.65923—280.884dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20011.85124—245.315dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20001.69024—220.411dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19991.41524—198.292dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19981.40324—183.212dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19971.43024—159.702dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19961.23523—144.103dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995975,523—119.570dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?

79.025 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành?

Thứ 25/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V08.01V08.02

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này