Tải dữ liệu

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành Quảng Ngãi 2025: 111.410 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025111.410tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng23/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 992.715
Tỷ trọng cả nước1,6%Cả nước: 7.102.985

Năm 2025, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Quảng Ngãi là 111.410 tỷ đồng, tăng 8,6% so với 2024; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ngãi 111.410
Lai Châu 8.939Cả nước 7.102.985TP. Hồ Chí Minh 1.585.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị

Quảng Ngãi 1995–2025: 981,1 → 111.410 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V08.01, V08.02
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 11.256% sau 30 năm, từ 981,1 (1995) lên 111.410 tỷ đồng (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 1995, 1,6% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NgãiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025111.41023992.7157.102.985sơ bộ
2024102.56823904.1136.463.429
202395.51623828.5805.913.744
202288.93823771.4595.354.351
202174.04122614.3284.407.812
202072.96023635.4644.847.645đứt chuỗi
201971.20623688.6294.892.114dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201864.96922616.1864.393.526dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201759.58821559.4483.956.599dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201652.35022502.2973.546.269dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201547.53123457.1693.223.203dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201442.53323411.5712.916.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201336.98223360.3672.615.204dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201231.78723317.7872.369.131dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201126.80423273.6682.079.524dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201020.93723220.2581.677.345dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200916.19123172.7911.238.145dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200812.90223136.5531.007.214dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20079.85323102.000746.159dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20067.7822380.502596.207dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20055.8402464.105480.294dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20044.9422351.796398.525dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20034.0262343.688333.809dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20023.14222—280.884dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20013.06321—245.315dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20002.46120—220.411dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19992.20721—198.292dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19982.10721—183.212dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19971.52622—159.702dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19961.15224—144.103dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995981,122—119.570dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

111.410 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành?

Thứ 23/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V08.01V08.02

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này