Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành Lạng Sơn 2025: 41.209 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202541.209tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng30/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,6%Trung du và miền núi phía Bắc: 478.766
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 7.102.985
Năm 2025, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Lạng Sơn là 41.209 tỷ đồng, tăng 9,0% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 9% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (478.766)
- Bằng 1% mức cả nước (7.102.985)
- Bằng 81% Hà Tĩnh (50.663, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lạng Sơn 41.209
Lai Châu 8.939Cả nước 7.102.985TP. Hồ Chí Minh 1.585.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị
Lạng Sơn 1995–2025: 451,3 → 41.209 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 9.031% sau 30 năm, từ 451,3 (1995) lên 41.209 tỷ đồng (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 1995, 0,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lạng Sơn | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 41.209 | 30 | 478.766 | 7.102.985 | sơ bộ |
| 2024 | 37.820 | 30 | 436.808 | 6.463.429 | |
| 2023 | 34.516 | 30 | 397.518 | 5.913.744 | |
| 2022 | 24.333 | 31 | 347.082 | 5.354.351 | |
| 2021 | 21.086 | 31 | 289.061 | 4.407.812 | |
| 2020 | 22.164 | 31 | 273.943 | 4.847.645 | |
| 2019 | 21.026 | 31 | 269.230 | 4.892.114 | |
| 2018 | 18.747 | 31 | 240.024 | 4.393.526 | |
| 2017 | 16.488 | 31 | 212.996 | 3.956.599 | |
| 2016 | 15.468 | 31 | 192.916 | 3.546.269 | |
| 2015 | 14.671 | 31 | 173.791 | 3.223.203 | |
| 2014 | 13.977 | 31 | 158.535 | 2.916.234 | |
| 2013 | 12.438 | 30 | 141.173 | 2.615.204 | |
| 2012 | 10.597 | 30 | 127.047 | 2.369.131 | |
| 2011 | 10.354 | 30 | 111.968 | 2.079.524 | |
| 2010 | 9.318 | 29 | 88.627 | 1.677.345 | |
| 2009 | 7.404 | 29 | 68.361 | 1.238.145 | |
| 2008 | 5.985 | 29 | 55.824 | 1.007.214 | |
| 2007 | 4.082 | 30 | 41.426 | 746.159 | |
| 2006 | 3.171 | 30 | 31.523 | 596.207 | |
| 2005 | 2.513 | 30 | 25.616 | 480.294 | |
| 2004 | 2.394 | 29 | 21.228 | 398.525 | |
| 2003 | 1.993 | 29 | — | 333.809 | |
| 2002 | 990,0 | 29 | — | 280.884 | |
| 2001 | 1.300 | 27 | — | 245.315 | |
| 2000 | 987,2 | 28 | — | 220.411 | |
| 1999 | 733,1 | 29 | — | 198.292 | |
| 1998 | 491,9 | 30 | — | 183.212 | |
| 1997 | 704,6 | 28 | — | 159.702 | |
| 1996 | 581,0 | 29 | — | 144.103 | |
| 1995 | 451,3 | 29 | — | 119.570 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?
41.209 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành?
Thứ 30/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lạng Sơn đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.