Sản lượng chè búp Sơn La 2025: 58.500 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202558.500tấn sơ bộ
Xếp hạng8/9giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng cả nước5,1%Cả nước: 1.158.100
Năm 2025, sản lượng chè búp của Sơn La là 58.500 tấn, tăng 9,8% so với 2024; đứng thứ 8 trong 9 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức cả nước (1.158.100)
- Bằng 83% Lai Châu (70.900, hạng 7)
Sơn La 2010–2025: 23.900 → 58.500 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 145% sau 15 năm, từ 23.900 (2010) lên 58.500 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,8% năm 2010, 5,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 58.500 | 8 | 1.158.100 | sơ bộ |
| 2024 | 53.300 | 8 | 1.154.100 | |
| 2023 | 54.300 | 8 | 1.125.000 | |
| 2022 | 54.163 | 7 | 1.116.700 | |
| 2021 | 51.173 | 7 | 1.091.100 | |
| 2020 | 48.600 | 7 | 1.065.000 | |
| 2019 | 47.400 | 5 | 1.017.600 | |
| 2018 | 45.000 | 5 | 993.800 | |
| 2017 | 41.500 | 5 | 975.100 | |
| 2016 | 38.200 | 5 | 967.600 | |
| 2015 | 37.300 | 5 | 967.800 | |
| 2014 | 33.100 | 5 | 950.800 | |
| 2013 | 26.600 | 5 | 907.100 | |
| 2012 | 23.900 | 5 | 894.600 | |
| 2011 | 25.100 | 5 | 873.100 | |
| 2010 | 23.900 | 5 | 845.400 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng chè búp của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
58.500 tấn (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 9 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về sản lượng chè búp?
Thứ 8/9 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.