Diện tích rừng trồng mới tập trung Sơn La 2025: 1.005 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.005ha sơ bộ
Xếp hạng26/33▼ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,2%Trung du và miền núi phía Bắc: 81.161
Tỷ trọng cả nước0,3%Cả nước: 327.194
Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Sơn La là 1.005 ha, giảm 47,1% so với 2024; đứng thứ 26 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (81.161)
- Bằng 0% mức cả nước (327.194)
- Bằng 91% Cần Thơ (1.100, hạng 25)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 1.005
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 1995–2025: 3.400 → 1.005 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 70% sau 30 năm, từ 3.400 (1995) xuống 1.005 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% năm 1995, 0,3% năm 2025.
- Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 23 → 26).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.005 | 26 | 81.161 | 327.194 | sơ bộ |
| 2024 | 1.900 | 23 | 80.200 | 304.000 | |
| 2023 | 3.000 | 20 | 82.800 | 296.300 | |
| 2022 | 5.500 | 18 | 87.200 | 306.500 | |
| 2021 | 2.400 | 22 | 87.100 | 290.000 | |
| 2020 | 3.800 | 21 | 81.400 | 269.900 | |
| 2019 | 3.900 | 19 | 83.500 | 267.900 | |
| 2018 | 3.800 | 19 | 95.700 | 282.100 | |
| 2017 | 4.400 | 19 | 102.000 | 284.200 | |
| 2016 | 5.900 | 15 | 102.900 | 264.900 | |
| 2015 | 5.300 | 16 | 104.100 | 271.400 | |
| 2014 | 2.700 | 19 | 89.500 | 249.700 | |
| 2013 | 1.800 | 19 | 93.100 | 239.300 | |
| 2012 | 3.200 | 19 | 92.100 | 229.300 | |
| 2011 | 4.100 | 16 | 98.600 | 233.200 | |
| 2010 | 5.400 | 16 | 105.100 | 256.800 | |
| 2009 | 4.600 | 16 | 99.400 | 243.000 | |
| 2008 | 3.100 | 18 | 73.600 | 200.100 | |
| 2007 | 2.200 | 19 | 62.900 | 189.900 | |
| 2006 | 3.500 | 19 | 69.200 | 192.700 | |
| 2005 | 3.700 | 20 | 53.700 | 177.300 | |
| 2004 | 4.500 | 18 | 63.700 | 184.400 | |
| 2003 | 6.400 | 14 | 55.900 | 181.300 | |
| 2002 | 6.800 | 12 | — | 190.000 | |
| 2001 | 8.300 | 9 | — | 190.800 | |
| 2000 | 7.900 | 8 | — | 196.400 | |
| 1999 | 8.600 | 8 | — | 230.100 | |
| 1998 | 10.100 | 4 | — | 208.600 | |
| 1997 | 8.600 | 9 | — | 221.800 | |
| 1996 | 5.500 | 14 | — | 203.000 | |
| 1995 | 3.400 | 19 | — | 209.600 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng trồng mới tập trung của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
1.005 ha (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?
Thứ 26/33 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.