Tải dữ liệu

Diện tích rừng trồng mới tập trung Lào Cai 2025: 16.869 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202516.869ha sơ bộ
Xếp hạng8/33▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Trung du và miền núi phía Bắc: 81.161
Tỷ trọng cả nước5,2%Cả nước: 327.194

Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Lào Cai là 16.869 ha, tăng 26,8% so với 2024; đứng thứ 8 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Lào Cai 16.869
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh

Lào Cai 1995–2025: 12.700 → 16.869 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.40, V06.53
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 33% sau 30 năm, từ 12.700 (1995) lên 16.869 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 6,1% năm 1995, 5,2% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 9 → 8).

Số liệu theo kỳ

KỳLào CaiHạngVùngCả nướcGhi chú
202516.869881.161327.194sơ bộ
202413.300980.200304.000
202315.900882.800296.300
202219.000687.200306.500
202122.600487.100290.000
202018.300781.400269.900đứt chuỗi
201918.200583.500267.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201820.900495.700282.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201722.0003102.000284.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201624.9001102.900264.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201523.8002104.100271.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201421.200189.500249.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201322.300193.100239.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201220.200392.100229.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201120.800298.600233.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201020.0003105.100256.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200921.600299.400243.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200813.600473.600200.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200713.500462.900189.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200618.000169.200192.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20057.2001153.700177.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20047.1001163.700184.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20036.6001355.900181.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200211.3003—190.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200110.7004—190.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20008.9006—196.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19999.0007—230.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199814.6001—208.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199715.2002—221.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199613.6001—203.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199512.7002—209.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích rừng trồng mới tập trung của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?

16.869 ha (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?

Thứ 8/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.40V06.53

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này