Tải dữ liệu

Lạng Sơn và Sơn La

Lạng Sơn (Trung du và miền núi phía Bắc) · Sơn La (Trung du và miền núi phía Bắc)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Lạng Sơn tốt hơn ở 50, Sơn La tốt hơn ở 29; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuLạng SơnSơn LaKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.938 #251.648 #282025
Số bị can đã bị truy tố
người
1.476 #301.504 #282025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
1.558 #301.725 #282025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
497 #30534 #272025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
347 #15107 #312025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,04 #290,01 #82025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
5,23 #331,83 #222025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
39,07 #347,50 #82025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
85 #31110 #302025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #110,01 #122025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,25 #151,88 #322025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
9,35 #177,71 #142025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
410,10 #28280,80 #302025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
3.993 #304.213 #292025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
905 #281.120 #242025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
733 #301.015 #242025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
774 #311.106 #252025
Số vụ cháy, nổ
vụ
60,00 #1530,00 #212025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
355 #22141 #312025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,04 #220,02 #92025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
5,32 #342,41 #192025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
39,75 #349,88 #42025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
0,83 #348,36 #162025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
56,96 #1759,61 #92025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
81,13 #3284,41 #242025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuLạng SơnSơn LaKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
6,70 #315,00 #152025
Cân nặng theo tuổi
%
14,40 #2514,60 #262025
Chiều cao theo tuổi
%
21,00 #2525,30 #292025
Số bác sĩ
người
788 #311.118 #282022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
1.024 #301.211 #292025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
18,00 #3191,00 #172017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.024 #315.788 #152025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
265 #26234 #282017
Số giường bệnh
giường
2.702 #313.205 #302023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
2.733 #333.660 #292017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
2.195 #214.286 #92025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
1,3 #173,9 #302025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
11,00 #3152,00 #172025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
124,78 #11431,55 #312025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
45,00 #30114,00 #212025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.040 #305.307 #162024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
73,0 #2673,4 #242025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,86 #2096,69 #242025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
15,54 #2614,45 #242025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
23,36 #2621,69 #242025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuLạng SơnSơn LaKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
76.168 #2943.950 #312024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
16.609 #3337.583 #322024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
45.493 #3148.506 #302024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
241,1 #30992,3 #272024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
29.216 #3130.432 #302024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
3,95 #252,06 #332025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
2.449 #301.892 #312024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
3.238 #302.769 #312025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
961 #29871 #302025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
155 #33268 #272024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
9.042 #307.677 #322024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
23.763 #3119.583 #322024
Số lao động trong hợp tác xã
người
1.007 #321.855 #292024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.528 #237.924 #322024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
2.274 #311.854 #322024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
450,6 #231.473 #42024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
0,32 #302,26 #202024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
81.972 #3075.101 #312024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuLạng SơnSơn LaKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
67.810 #30120.650 #202025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
1.304 #20275 #312025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
2.495 #19994 #292025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
47.280 #2946.800 #312025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
15.200 #2813.190 #312025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
32.080 #2033.610 #192025
Diện tích gieo trồng mía
ha
145 #279.961 #52025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
20.530 #1473.850 #32025
Diện tích rừng hiện có
ha
603.940 #12676.688 #102025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
14.129 #101.005 #262025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
1.230 #322.910 #292025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
44,39 #3143,06 #322025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
51,54 #3358,25 #292025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
41,00 #2637,09 #282025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
50,65 #1946,34 #232025
Sản lượng cá nuôi
tấn
1.995 #337.716 #292025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
873.888 #1314.097 #312025
Sản lượng khoai lang
tấn
9.871 #221.975 #312025
Sản lượng lạc
tấn
4.735 #201.191 #292025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
209.880 #29201.500 #312025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
78.340 #3076.830 #312025
Sản lượng lúa mùa
tấn
131.540 #19124.670 #212025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
313.860 #29543.730 #272025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
382,46 #20405,40 #172025
Sản lượng mía
tấn
5.200 #27661.400 #62025
Sản lượng ngô
tấn
103.980 #13342.230 #32025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
1.408 #317.222 #232025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
19.667 #2817.574 #302025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
28.525 #3069.149 #262025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
4.979 #95.702 #82025
Sản lượng thủy sản
tấn
2.323 #339.251 #302025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
323 #311.426 #292025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
2.000 #337.825 #302025
Số lượng bò
con
27.405 #31371.083 #52025
Số lượng gia cầm
con
5.054.422 #308.467.000 #242025
Số lượng lợn
con
170.100 #33680.100 #172025
Số lượng trâu
con
47.980 #1299.256 #72025
Số trang trại
trang trại
15,00 #31237,00 #252025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
64,3 #147,4 #142025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.