Xếp hạng tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường 34 tỉnh, thành phố 2025
Lai Châu cao nhất với 1.236.160 km, gấp 230,5 lần Cần Thơ (5.364). Cả nước: 1.783.503; riêng Lai Châu chiếm 69,3%.
km · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | |
|---|---|---|---|
| 1 | Lai Châu | 1.236.160 | |
| 2 | Thanh Hóa | 62.716 | |
| 3 | Nghệ An | 32.166 | |
| 4 | Phú Thọ | 30.721 | |
| 5 | Hà Nội | 24.857 | |
| 6 | TP. Hồ Chí Minh | 24.746 | |
| 7 | Gia Lai | 23.858 | |
| 8 | Lâm Đồng | 22.499 | |
| 9 | Đắk Lắk | 20.140 | |
| 10 | Cà Mau | 19.981 | |
| 11 | Quảng Trị | 19.428 | |
| 12 | An Giang | 17.967 | |
| 13 | Bắc Ninh | 17.350 | |
| 14 | Tây Ninh | 17.202 | |
| 15 | Đồng Nai | 16.722 | |
| 16 | Lào Cai | 15.013 | |
| 17 | Hà Tĩnh | 14.000 | |
| 18 | Thái Nguyên | 13.825 | |
| 19 | Đà Nẵng | 13.753 | |
| 20 | Hải Phòng | 13.676 | |
| 21 | Ninh Bình | 13.401 | |
| 22 | Tuyên Quang | 12.851 | |
| 23 | Đồng Tháp | 12.070 | |
| 24 | Quảng Ngãi | 11.732 | |
| 25 | Vĩnh Long | 9.668 | |
| 26 | Sơn La | 9.017 | |
| 27 | Khánh Hòa | 8.630 | |
| 28 | Huế | 8.450 | |
| 29 | Lạng Sơn | 8.054 | |
| 30 | Cao Bằng | 7.447 | |
| 31 | Hưng Yên | 7.374 | |
| 32 | Quảng Ninh | 6.387 | |
| 33 | Điện Biên | 6.278 | |
| 34 | Cần Thơ | 5.364 |
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V14.60. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.