Tải dữ liệu

Xếp hạng khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ 34 tỉnh, thành phố 2025

TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 269.622.197 tấn, gấp 125,0 lần Lai Châu (2.157.440). Cả nước: 2.301.883.461; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 11,7%.

tấn · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
269.622.197—
2Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
257.036.035—
3Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
227.943.827—
4Nghệ AnBắc Trung Bộ
215.414.139—
5Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
124.574.280▲ 1
6Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
116.210.784▼ 1
7Thanh HóaBắc Trung Bộ
92.210.487—
8Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
81.846.890▲ 1
9Đồng NaiĐông Nam Bộ
81.139.040▲ 1
10Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
77.778.945▼ 2
11Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
73.943.142—
12Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
71.420.297—
13Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
68.555.290—
14Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
61.876.335—
15Hà TĩnhBắc Trung Bộ
56.236.457▲ 1
16Quảng TrịBắc Trung Bộ
55.126.045▼ 1
17Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
44.829.582—
18Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
42.958.193—
19Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
36.040.495—
20Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
35.579.861—
21Tây NinhĐông Nam Bộ
32.971.300—
22Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
32.014.321—
23Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
27.880.445—
24An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
21.476.974—
25Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
18.766.299▲ 1
26Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
17.660.238▼ 1
27HuếBắc Trung Bộ
13.831.056—
28Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
9.447.310▲ 1
29Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
9.250.195▼ 1
30Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
8.761.721—
31Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
6.859.873▲ 1
32Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
6.459.464▼ 1
33Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
4.004.504—
34Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
2.157.440—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông:Chỉ số chính quyền số (DTI)Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)Chỉ số kinh tế số (DTI)Chỉ số xã hội số (DTI)Khối lượng hàng hóa luân chuyểnKhối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộKhối lượng hàng hóa vận chuyểnSố lượt hành khách luân chuyển

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V12.07, V12.17. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.