Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Điện Biên 2025: 6.459.464 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256.459.464tấn sơ bộ
Xếp hạng32/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng2,6%Trung du và miền núi phía Bắc: 247.557.933
Tỷ trọng cả nước0,3%Cả nước: 2.301.883.461
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Điện Biên là 6.459.464 tấn, tăng 17,6% so với 2024; đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (247.557.933)
- Bằng 0% mức cả nước (2.301.883.461)
- Bằng 94% Cà Mau (6.859.873, hạng 31)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 6.459.464
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2000–2025: 540.000 → 6.459.464 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.096% sau 25 năm, từ 540.000 (2000) lên 6.459.464 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 2000, 0,3% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 31 → 32).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.459.464 | 32 | 247.557.933 | 2.301.883.461 | sơ bộ |
| 2024 | 5.491.315 | 31 | 225.438.150 | 2.035.530.512 | |
| 2023 | 4.710.867 | 32 | 202.088.487 | 1.806.053.257 | |
| 2022 | 3.399.767 | 32 | 167.145.035 | 1.594.700.836 | |
| 2021 | 2.349.737 | 32 | 144.358.368 | 1.303.327.870 | |
| 2020 | 2.086.800 | 32 | 147.424.900 | 1.282.119.600 | |
| 2019 | 2.033.700 | 33 | 153.840.100 | 1.319.853.400 | |
| 2018 | 1.896.400 | 33 | 146.114.200 | 1.195.450.600 | |
| 2017 | 1.544.300 | 33 | 124.773.700 | 1.066.430.900 | |
| 2016 | 1.526.000 | 33 | 113.523.600 | 969.647.500 | |
| 2015 | 1.438.800 | 33 | 107.257.300 | 881.649.400 | |
| 2014 | 1.335.900 | 33 | 101.855.200 | 817.138.200 | |
| 2013 | 1.294.200 | 33 | 96.578.800 | 758.930.600 | |
| 2012 | 1.195.500 | 34 | 92.135.200 | 705.110.000 | |
| 2011 | 1.099.800 | 33 | 83.143.300 | 633.848.700 | |
| 2010 | 908.500 | 33 | 73.740.400 | 561.515.000 | |
| 2009 | 818.500 | 33 | 66.214.400 | 492.081.700 | |
| 2008 | 736.000 | 33 | 58.744.000 | 447.548.300 | |
| 2007 | 709.400 | 33 | 51.994.400 | 399.595.400 | |
| 2006 | 821.000 | 33 | 43.495.400 | 334.836.300 | |
| 2005 | 753.200 | 33 | 39.312.600 | 294.718.000 | |
| 2004 | 679.900 | 33 | 35.182.500 | 261.800.600 | |
| 2003 | 613.000 | 33 | 28.955.600 | 222.777.100 | |
| 2002 | 607.000 | 31 | — | 190.171.134 | |
| 2001 | 775.000 | 29 | — | 162.179.481 | |
| 2000 | 540.000 | 30 | — | 142.955.000 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
6.459.464 tấn (sơ bộ), đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?
Thứ 32/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.