Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Lạng Sơn 2025: 9.447.310 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20259.447.310tấn sơ bộ
Xếp hạng28/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,8%Trung du và miền núi phía Bắc: 247.557.933
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 2.301.883.461
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Lạng Sơn là 9.447.310 tấn, tăng 16,5% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (247.557.933)
- Bằng 0% mức cả nước (2.301.883.461)
- Bằng 68% Huế (13.831.056, hạng 27)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lạng Sơn 9.447.310
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị
Lạng Sơn 2000–2025: 2.183.000 → 9.447.310 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 333% sau 25 năm, từ 2.183.000 (2000) lên 9.447.310 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 2000, 0,4% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 29 → 28).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lạng Sơn | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9.447.310 | 28 | 247.557.933 | 2.301.883.461 | sơ bộ |
| 2024 | 8.106.618 | 29 | 225.438.150 | 2.035.530.512 | |
| 2023 | 6.814.799 | 30 | 202.088.487 | 1.806.053.257 | |
| 2022 | 6.109.930 | 28 | 167.145.035 | 1.594.700.836 | |
| 2021 | 5.154.000 | 30 | 144.358.368 | 1.303.327.870 | |
| 2020 | 6.462.700 | 28 | 147.424.900 | 1.282.119.600 | |
| 2019 | 6.920.700 | 29 | 153.840.100 | 1.319.853.400 | |
| 2018 | 5.861.500 | 29 | 146.114.200 | 1.195.450.600 | |
| 2017 | 5.710.600 | 29 | 124.773.700 | 1.066.430.900 | |
| 2016 | 5.973.300 | 29 | 113.523.600 | 969.647.500 | |
| 2015 | 6.007.600 | 28 | 107.257.300 | 881.649.400 | |
| 2014 | 5.112.900 | 29 | 101.855.200 | 817.138.200 | |
| 2013 | 4.886.200 | 29 | 96.578.800 | 758.930.600 | |
| 2012 | 4.411.300 | 29 | 92.135.200 | 705.110.000 | |
| 2011 | 4.034.800 | 29 | 83.143.300 | 633.848.700 | |
| 2010 | 3.768.000 | 29 | 73.740.400 | 561.515.000 | |
| 2009 | 3.121.000 | 29 | 66.214.400 | 492.081.700 | |
| 2008 | 2.263.000 | 30 | 58.744.000 | 447.548.300 | |
| 2007 | 1.878.000 | 30 | 51.994.400 | 399.595.400 | |
| 2006 | 1.640.000 | 30 | 43.495.400 | 334.836.300 | |
| 2005 | 1.509.000 | 30 | 39.312.600 | 294.718.000 | |
| 2004 | 2.432.000 | 27 | 35.182.500 | 261.800.600 | |
| 2003 | 2.860.000 | 23 | 28.955.600 | 222.777.100 | |
| 2002 | 2.851.000 | 21 | — | 190.171.134 | |
| 2001 | 2.344.000 | 21 | — | 162.179.481 | |
| 2000 | 2.183.000 | 21 | — | 142.955.000 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?
9.447.310 tấn (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?
Thứ 28/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lạng Sơn đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.