Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Quảng Ngãi 2025: 32.014.321 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202532.014.321tấn sơ bộ
Xếp hạng22/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 295.497.871
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 2.301.883.461

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Quảng Ngãi là 32.014.321 tấn, tăng 20,5% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ngãi 32.014.321
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị

Quảng Ngãi 2000–2025: 1.219.000 → 32.014.321 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.07, V12.17
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 2.526% sau 25 năm, từ 1.219.000 (2000) lên 32.014.321 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 2000, 1,4% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NgãiHạngVùngCả nướcGhi chú
202532.014.32122295.497.8712.301.883.461sơ bộ
202426.559.21222274.044.9612.035.530.512
202324.458.84922253.159.6651.806.053.257
202221.430.58021216.074.3621.594.700.836
202116.038.57422177.273.6481.303.327.870
202016.661.00022187.908.2001.282.119.600đứt chuỗi
201919.513.30021204.697.3001.319.853.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201817.773.30022185.086.2001.195.450.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201716.190.50021171.600.2001.066.430.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201613.419.70021156.220.000969.647.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201512.287.30021134.700.400881.649.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201410.818.00022128.775.700817.138.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201310.140.90022121.534.500758.930.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20129.778.10022107.306.300705.110.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20118.353.8002297.691.900633.848.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20105.632.8002685.828.600561.515.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20095.317.5002575.286.000492.081.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20084.409.0002666.383.700447.548.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20074.386.0002658.689.600399.595.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20063.411.0002854.313.400334.836.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20052.122.0002847.635.900294.718.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.897.0003041.300.000261.800.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20031.623.0002934.212.000222.777.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20021.565.00027—190.171.134dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20011.407.00027—162.179.481dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20001.219.00027—142.955.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

32.014.321 tấn (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?

Thứ 22/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.07V12.17

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này